Câu hỏi:

25/02/2026 12 Lưu

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Hàm số \(y = \sqrt {x + 1} \) có tập xác định là \(D = [ - 1; + \infty )\)

Đúng
Sai

b) Hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {3 - 2x} }}\) có tập xác định là \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right]\)

Đúng
Sai

c) Hàm số \(y = \frac{{\sqrt {2 - x} }}{{{x^2} - 9}}\) có tập xác định là \(D = ( - \infty ;2)\backslash \{  - 3\} \)

Đúng
Sai
d) Hàm số \(y = \frac{{3|x - 1| + 1}}{{(x + 2)\sqrt x }}\) có tập xác định là \(D = (0; + \infty )\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai

c) Sai

d) Đúng

a) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(x + 1 \ge 0 \Leftrightarrow x \ge  - 1\).

Tập xác định hàm số: \(D = [ - 1; + \infty )\).

b) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(3 - 2x > 0 \Leftrightarrow x < \frac{3}{2}\).

Tập xác định hàm số: \(D = \left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right)\).

c) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2 - x \ge 0}\\{{x^2} - 9 \ne 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{{x^2} \ne 9}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{x \ne  \pm 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \le 2}\\{x \ne  - 3}\end{array}} \right.} \right.} \right.} \right.\).

Tập xác định hàm số: \(D = ( - \infty ;2]\backslash \{  - 3\} \).

d) Hàm số xác định khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2 \ne 0}\\{x > 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ne  - 2}\\{x > 0}\end{array} \Leftrightarrow x > 0} \right.} \right.\).

Tập xác định hàm số: \(D = (0; + \infty )\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

D. Hàm số nghich biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Lời giải

Dựa và hình vẽ ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Câu 2

A. \(\left( { - 1\,;\,0} \right)\). 
B. \(\left( { - \infty \,;\,0} \right)\).       
C. \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).            
D. \(\left( {0\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Từ đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( {1; + \infty \,} \right)\) và \(\left( { - 1;0} \right)\)

Câu 3

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).                        

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;3} \right)\).

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).          

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Đúng
Sai

b) \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Đúng
Sai
c) \(f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d) \(f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].                            
B. \[y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 1}}\].       
  C. \[y = \frac{{{x^2} + 2x}}{{x + 1}}\].             
D. \[y = \frac{{1 - x}}{{x + 1}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP