Câu hỏi:

26/02/2026 2 Lưu

Cho \(f(x) = \left( { - {x^2} + 3x} \right)\left( {2{x^2} + 1} \right)\). Khi đó:

a) \(f(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \vee x = 3\)

Đúng
Sai

b) \(2{x^2} + 1 > 0,\forall x \in \mathbb{R}\)

Đúng
Sai

c) \(f(x) > 0,\forall x \in ( - \infty ;0) \cup (3; + \infty )\)

Đúng
Sai
d) \(f(x) < 0,\forall x \in (0;3)\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

Xét \(f(x) = 0 \Leftrightarrow \left( { - {x^2} + 3x} \right)\left( {2{x^2} + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - {x^2} + 3x = 0}\\{2{x^2} + 1 = 0}\end{array} \Leftrightarrow x = 0 \vee x = 3} \right.\).

Bảng xét dấu:

Cho \(f(x) =  { - {x^2} + 3x} ( {2{x^2} + 1}. Khi đó: (ảnh 1)

Kết luận: \(f(x) > 0,\forall x \in (0;3);f(x) < 0,\quad \forall x \in ( - \infty ;0) \cup (3; + \infty )\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} - 3x + 2\) có \(\Delta  = 1 > 0,a = 1 > 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 1;{x_2} = 2\).

Tam thức bậc hai \(g(x) =  - {x^2} + 5x - 6\) có \(\Delta  = 1 > 0,a =  - 1 < 0\) và có hai nghiệm \({x_1} = 2;{x_2} = 3\)

Ta có bảng xét dấu sau:

Giải bất phương trình: {x^2} - 3x + 2} .{ - {x^2} + 5x - 6} (ảnh 1)

Suy ra \(f(x) \cdot g(x) \ge 0\) khi \(x \in [1;3]\).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(S = [1;3]\).

Lời giải

Để hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2{x^2} - (2m - 1)x + 1} }}\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\) thì \(2{x^2} - (2m - 1)x + 1 > 0\) đúng \(\forall x \in \mathbb{R}\) khi và chỉ khi \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 0}\\{\Delta  < 0}\end{array}} \right.\) Ta có: \(a = 2 > 0\) và\(\Delta  = {(2m - 1)^2} - 4.2.1 < 0 \Leftrightarrow 4{m^2} - 4m - 7 < 0\).

Tam thức \(4{m^2} - 4m - 7\) có hai nghiệm \(m = \frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2}\) và \(m = \frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}\) và hệ số của \({m^2}\) bằng 4 lớn hơn 0 nên \(4{m^2} - 4m - 7 < 0\) khi \(\frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2} < m < \frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}\).

Vậy để hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2{x^2} - (2m - 1)x + 1} }}\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\) thì \(m \in \left[ {\frac{{1 - 2\sqrt 2 }}{2};\frac{{1 + 2\sqrt 2 }}{2}} \right]{\rm{. }}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 1 < m < 3\).              
B. \(\left[ \begin{array}{l}m <  - 1\\m > 3\end{array} \right.\).                                  
C. \( - 1 \le m \le 3\).       
D. \(\left[ \begin{array}{l}m \le  - 1\\m \ge 3\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[b \in \left[ { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right]\].   

B. \[b \in \left( { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right)\]

C. \[b \in \left( { - \infty ; - 2\sqrt 3 } \right) \cup \left( {2\sqrt 3 ; + \infty } \right)\].               
D. \[b \in \left( { - \infty ; - 2\sqrt 3 } \right] \cup \left[ {2\sqrt 3 ; + \infty } \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP