Câu hỏi:

27/02/2026 265 Lưu

Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ của một lượng khí xác định theo sơ đồ như hình vẽ. Trong đó, bình thủy tinh hình cầu có nút kín, bên trong có chứa 2 lít khí được nối thông với áp kế qua một ống nhỏ. Bình thủy tinh được nhúng trong một bình nước, nhiệt độ của nước được đo bởi một nhiệt kế. Coi rằng nhiệt độ khí trong bình luôn bằng nhiệt độ nước bên ngoài, bỏ qua sự dãn nở vì nhiệt của bình thủy tinh. Học sinh tiến hành đun nóng từ từ nước trong bình rồi ghi lại giá trị nhiệt độ t được chi bởi nhiệt kế và áp suất p được chi bởi áp kế, thu được kết quả ở bảng dưới đây.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ của một lượng khí (ảnh 1)

a) Quá trình biến đối trạng thái của khí trong bình là quá trình đẳng tích.
Đúng
Sai
b) Động năng chuyển động nhiệt của các phân tử khí trong bình giảm theo thời gian.
Đúng
Sai
c) Giá trị trung bình của tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối của khí trong bình \(\frac{{\rm{P}}}{{\rm{T}}}\) tính theo đơn vị \(\frac{{{\rm{Pa}}}}{{\rm{K}}}\) được làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là 331.
Đúng
Sai
d) Số mol khí đã dùng trong thí nghiệm làm tròn đến chữ số hàng phần trăm là 0,08.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Sai. \({W_d}\~T \Rightarrow \) tăng theo thời gian

c) Sai. \(\frac{p}{T} = \frac{1}{5}\left( {\frac{1}{{28 + 273}} + \frac{{1,05}}{{42 + 273}} + \frac{{1,1}}{{58 + 273}} + \frac{{1,15}}{{75 + 273}} + \frac{{1,2}}{{85 + 273}}} \right) \cdot {10^5} \approx 333\frac{{Pa}}{K}\)

d) Đúng. \(n = \frac{{pV}}{{RT}} \approx \frac{{333 \cdot 2 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{8,31}} \approx 0,08\;{\rm{mol}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. cùng pha.          

B. ngược pha.             

C. lệch pha nhau góc \({45^\circ }\). 

D. vuông pha.

Lời giải

Chọn A

Lời giải

a) Đúng

b) Sai. Trong quá trình từ A đến B , nước nhận nhiệt nên nội năng tăng

c) Đúng. \({Q_B} = m(\lambda + c\Delta t) \Rightarrow 90 = m \cdot (330 + 4,2 \cdot 100) \Rightarrow m = 0,12\;{\rm{kg}} = 120\;{\rm{g}}\)

d) Sai. \({Q_h} = mL = 0,12.2300 = 276\;{\rm{kJ}} > {Q_{BC}}\)

Câu 3

A. \({{\rm{E}}_0} = {\rm{NBS}}\).    
B. \({{\rm{E}}_0} = {\rm{NBS}}\omega \).
C. \({{\rm{E}}_0} = \frac{{{\rm{NBS}}\omega }}{{\sqrt 2 }}\).  
D. \({{\rm{E}}_0} = \frac{{{\rm{NBS}}}}{{\sqrt 2 }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Khi chưa có dòng điện chạy qua dây dẫn AB thì lò xo đang ở trạng thái bị dãn.
Đúng
Sai
b) Nếu lò xo ở trạng thái tự nhiên thì lực từ tác dụng lên dây dẫn AB có hướng thẳng đứng xuống dưới.
Đúng
Sai
c) Khi lò xo ở trạng thái tự nhiên thì dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có chiều từ A đến B và cường độ \(4,0\;{\rm{A}}\).
Đúng
Sai
d) So với khi lò xo ở trạng thái tự nhiên, nếu giữ nguyên cường độ nhưng đổi chiều dòng điện thì mỗi lò xo bị biến dạng một đoạn là \(2,0\;{\rm{cm}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP