Xét một đoạn dây dẫn AB đồng chất, nằm ngang có khối lượng \(0,02\;{\rm{kg}}\), thẳng và dài \(0,25\;{\rm{m}}\) được treo trong từ trường đều, có độ lớn cảm ứng từ là \(0,25\;{\rm{T}}\), các đường sức từ có phương nằm ngang và vuông góc với đoạn dây dẫn AB , có chiều như hình vẽ bên. Lấy \({\rm{g}} = 10\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Biết dây treo không nhiễm từ và độ cứng của lò xo là \(10\;{\rm{N}}/{\rm{m}}\).

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Quảng Ninh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Đúng. Vì có trọng lực của thanh
b) Sai. Nếu lò xo ở trạng thái tự nhiên thì lực từ tác dụng lên dây dẫn AB có hướng thẳng đứng lên trên để cân bằng với trọng lực
c) Sai. \(IBl = mg \Rightarrow I = \frac{{mg}}{{Bl}} = \frac{{0,02 \cdot 10}}{{0,25 \cdot 0,25}} = 3,2A\)
d) Đúng. \(2k\Delta l = 2mg \Rightarrow \Delta l = \frac{{mg}}{k} = \frac{{0,02 \cdot 10}}{{10}} = 0,02\;{\rm{m}} = 2\;{\rm{cm}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng
b) Sai. Trong quá trình từ A đến B , nước nhận nhiệt nên nội năng tăng
c) Đúng. \({Q_B} = m(\lambda + c\Delta t) \Rightarrow 90 = m \cdot (330 + 4,2 \cdot 100) \Rightarrow m = 0,12\;{\rm{kg}} = 120\;{\rm{g}}\)
d) Sai. \({Q_h} = mL = 0,12.2300 = 276\;{\rm{kJ}} > {Q_{BC}}\)
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đúng
b) Sai. \({W_d}\~T \Rightarrow \) tăng theo thời gian
c) Sai. \(\frac{p}{T} = \frac{1}{5}\left( {\frac{1}{{28 + 273}} + \frac{{1,05}}{{42 + 273}} + \frac{{1,1}}{{58 + 273}} + \frac{{1,15}}{{75 + 273}} + \frac{{1,2}}{{85 + 273}}} \right) \cdot {10^5} \approx 333\frac{{Pa}}{K}\)
d) Đúng. \(n = \frac{{pV}}{{RT}} \approx \frac{{333 \cdot 2 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{8,31}} \approx 0,08\;{\rm{mol}}\)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. lệch pha nhau góc \({45^\circ }\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

