Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

A. play (v): chơi

B. read (v): đọc

C. draw (v): vẽ

D. basketball (n): bóng rổ

Phương án D là danh từ, các từ còn lại là động từ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. fishing 
B. eight 
C. playing
D. name’s

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: My name’s + tên: Tên mình là...

→ My name’s Chaya.

Dịch nghĩa: Tên mình là Chaya.

Câu 2

A. playing basketball 
B. playing volleyball
C. playing badminton

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

A. playing basketball: chơi bóng rổ

B. playing volleyball: chơi bóng chuyền

C. playing badminton: chơi cầu lông

→ They like playing volleyball.

Dịch nghĩa: Họ thích chơi bóng chuyền.

Câu 3

A. reading comics 
B. playing chess 
C. fishing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. reading comics 
B. playing chess 
C. fishing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. playing basketball 
B. playing volleyball 
C. playing badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chess 
B. volleyball 
C. like 
D. badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP