Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Ta có:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + likes + V-ing

Ta thấy hình ảnh mặt cười → Chọn A

Amy likes cooking.

Dịch nghĩa: Amy thích nấu ăn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Ta thấy “but”, nên 2 vế mang nghĩa đối lập, vế 2 cần động từ mang nghĩa “không thích”

Ta có: He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t + like + V-ing...

→ She likes playing badminton, but she doesn’t like playing basketball.

Dịch nghĩa: Cô ấy thích chơi cầu lông, nhưng không thích chơi bóng rổ.

Câu 2

A. like 
B. doesn’t like 
C. don’t like

Lời giải

Đáp án đúng: C

Ta có thấy mặt buồn, chọn đáp án mang nghĩa “không thích”:

I/You/We/They/Chủ ngữ số nhiều + don’t like + V-ing

He/She/It/Chủ ngữ số ít + doesn’t like + V-ing

They don’t like playing chess.

Dịch nghĩa: Họ không thích chơi cờ vua.

Câu 3

A. No, we don’t.
B. Yes, I don’t. 
C. Yes, he does.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. like 
B. likes 
C. liking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. reading / they do
B. read / they do 
C. reading / they doesn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. like 
B. likes 
C. liking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. play / they don’t 
B. playing / they don’t 
C. playing / he doesn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP