Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì chủ ngữ “they” đi với “are”.
Sửa thành: What are they? – They’re lions.
Dịch nghĩa: Đây là những con sư tử.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu để hỏi người/vật số nhiều: What are they? (Đây là gì?)
Câu trả lời cho người/vật số nhiều: They’re + từ chỉ người/vật số nhiều. (Đây là những…)
Xét các đáp án:
A. jug (n): bình nước
B. duck (n): con vịt
C. bears (n số nhiều): những con gấu
D. green (n, adj): màu xanh lá cây
Ta thấy C. bears là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Đây là gì?
- Đây là những con gấu.
Câu 2
Yes, it is.
They’re birds.
It’s blue.
It’s a pencil.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Đúng thế.
B. Đây là những chú chim.
C. Đây là màu xanh dương.
D. Đây là cái bút chì.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Câu 3
It’s red.
They’re hippos.
No, it isn’t.
Yes, it is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
What’s your name?
What color is it?
What are they?
Is it a plane?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Match.
| 1. What’s your name? | a. It’s a pencil. |
| 2. What’s this? | b. My name is Ryan. |
| 3. What are they? | c. They’re kangaroos. |
1-b; 2-c; 3-a
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-a; 3-b
1-b; 2-a; 3-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
