Choose the best answer.

These are my fingers.
This is my face.
These are my legs.
This is my nose.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây là gì?
Xét các đáp án:
A. Đây là những ngón tay của tớ.
B. Đây là mặt của tớ.
C. Đây là chân của tớ.
D. Đây là mũi của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
1. Đây là bàn tay của tớ → tương ứng với bức tranh “b”.
2. Đây là mũi của tớ → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án đúng.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu người/vật số nhiều ở gần người nói/người nghe:
These are my + danh từ số nhiều. (Đây là những ... của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ sai, vì chủ ngữ “These” đi với “are”.
Sửa thành: These are my legs.
Dịch nghĩa: Đây là chân của tớ.
Câu 3
My eyes are these.
These my eyes are.
These are my eyes.
Are my eyes these.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
This is my mouth.
Is my mouth this.
This mouth my is.
My this mouth is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.