Câu hỏi:

01/03/2026 67 Lưu

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[{\rm{Ox}}yz\], cho mặt phẳng \[\left( P \right):x + y + z - 3 = 0\] và điểm \[M\left( {1;2;3} \right)\]. Tọa độ điểm \[H\] là hình chiếu vuông góc của \[M\] trên mặt phẳng \[\left( P \right)\] là:

A. \(H\left( {1;2;0} \right)\).                 
B. \(H\left( {2;1;0} \right)\).       
C. \(H\left( {0;1;2} \right)\).     
D. \(H\left( {1;1; - 2} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Viết phương trình đường thẳng \[d\] đi qua điểm \[M\left( {1;2;3} \right)\] và vuông góc với \[\left( P \right):x + y + z - 3 = 0\]. Khi đó, \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\\z = 3 + t\end{array} \right.\].

Gọi \[H = d \cap \left( P \right)\] thì \[H\] là hình chiếu vuông góc của \[M\] trên \[\left( P \right)\].

Tọa độ điểm \[H\] thỏa mãn hệ: \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + t\\z = 3 + t\\x + y + z - 3 = 0\end{array} \right.\]

\[ \Rightarrow 1 + t + 2 + t + 3 + t - 3 = 0 \Leftrightarrow t =  - 1 \Rightarrow H\left( {0;1;2} \right)\]. Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. \(h = \frac{a}{3}\).                          
B. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\).   
C. \(h = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).                         
D. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).

Lời giải

                                                       Diện tích hình phẳng c (ảnh 1)

Ta có \[\frac{{d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right)}}{{d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right)}} = 2\]

\[ \Rightarrow d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right) = \frac{1}{2}d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right)\].

Dễ thấy \[AC \bot CD\], \[SA \bot CD\] dựng \[AH \bot SA\]\[ \Rightarrow AH \bot \left( {SCD} \right)\]. Vậy \[d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right) = AH\].

Xét tam giác vuông \[SAC\] có \[\frac{1}{{A{H^2}}} = \frac{1}{{A{C^2}}} + \frac{1}{{A{S^2}}}\]\[ \Rightarrow AH = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\]. Vậy \[d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right) = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\]. Chọn B.

Câu 4

A. \(4\).                 
B. \(\frac{{20}}{3}\).                            
C. \(\frac{4}{3}\).   
D. \(\frac{{16}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(H\left( t \right) = 100 + 1,96 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).    
B. \(H\left( t \right) = 100 + 200 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).                             
C. \(H\left( t \right) = 100 + 100 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).     
D. \(H\left( t \right) = 100 + {\left( {1,4} \right)^t}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{2750\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).  

B. \(\frac{{2500\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).                    
C. \(\frac{{2050\pi }}{3}\)\(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).                     
D. \(\frac{{2250\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 1.                       
B. 2.                       
C. 3.                       
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP