Câu hỏi:

03/03/2026 7 Lưu

Hình bên là sơ đồ cấu tạo một máy hút ẩm dạng ngưng tụ. Không khí ẩm (chứa nhiều hơi nước) đi vào bên trong máy hút, khi qua dàn lạnh được làm lạnh để hơi nước ngưng tụ, hơi nước hóa lỏng sẽ chảy vào một cái khay hứng đặt bên trong máy, tiếp sau đó không khí đi qua dàn nóng để trở lại nhiệt độ gần với nhiệt độ môi trường trước khi được quạt thổi ra. Xét một khối không khí có khối lượng 20 g trong đó khối lượng hơi nước chiếm \(80\% \) khối lượng không khí. Khối không khí nhiệt độ \({30^\circ }{\rm{C}}\) đi qua dàn lạnh, nó được làm lạnh xuống nhiệt độ \({5^\circ }{\rm{C}}\) trong khoảng thời gian 5 s với công suất làm lạnh bằng 400 W . Biết nhiệt dung riêng của không khí khô là \(900\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}\). K) và của hơi nước là \(1860\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}\). K). Trong điều kiện hoạt động của máy, để 1 kg nước chuyển từ thể hơi sang thể lỏng cần trao đổi nhiệt lượng \(2,{4.10^6}\;{\rm{J}}\). Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

Hình bên là sơ đồ cấu tạo một máy hút ẩm dạng ngưng tụ. (ảnh 1)

a) Khi đi qua dàn lạnh khối không khí tỏa nhiệt.
Đúng
Sai
b) Trước khi đi qua dàn lạnh khối lượng không khí khô là 16 g
Đúng
Sai
c) Nhiệt lượng không khí khô trao đổi ở dàn lạnh là \(92,7\;{\rm{J}}\).
Đúng
Sai
d) Khối lượng hơi nước ngưng tụ ở dàn lạnh xấp xỉ \(0,49\;{\rm{g}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Khối không khí hạ nhiệt độ.

b) Sai. Khối lượng hơi nước là \({m_{hn}} = 0,8{m_{kk}} = 0,8.20 = 16\;{\rm{g}}\)

 

Khối lượng không khí khô là \({{\rm{m}}_{{\rm{kh\^o }}}} = {{\rm{m}}_{{\rm{kk}}}} - {{\rm{m}}_{{\rm{hn}}}} = 20 - 16 = 4\;{\rm{g}}\)

c) Sai. \({Q_{kh\hat o}} = {m_{kh\hat o}}{c_{kh\hat o}}\Delta t = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 900 \cdot (30 - 5) = 90\;{\rm{J}}\)

d) Đúng. \({Q_{hn}} = {m_{hn}}{c_{hn}}\Delta t = 16 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 1860 \cdot (30 - 5) = 744\;{\rm{J}}\)

\(Pt = {Q_{kh\hat o}} + {Q_{hn}} + {m_{nt}}L \Rightarrow 400 \cdot 5 = 90 + 744 + {m_{hn}} \cdot 2,4 \cdot {10^6} \Rightarrow {m_{hn}} \approx 0,49 \cdot {10^{ - 3}}\;{\rm{kg}} = 0,49\;{\rm{g}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Quá trình (3) - (1) là đẳng áp.
Đúng
Sai
b) Thể tích của khí ở trạng thái (2) là 3 lít.
Đúng
Sai
c) Công khí nhận trong một chu trình là 100 J .
Đúng
Sai
d) Nhiệt độ khí ở trạng thái (2) là lớn nhất.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Quá trình (3) - (1) là đẳng tích

b) Đúng. \({V_2} = 3{V_1} = 3l\)

c) Sai. Chu trình thuận chiều kim đồng hồ \( \Rightarrow \) khí thực hiện công

d) Đúng. \(\frac{{pV}}{T} = \) const  tại (2)

Lời giải

  \(T(K) = t\left( {^\circ C} \right) + 273 = 150 + 273 = 423(K)\)

                 Trả lời ngắn: 423

Câu 4

a) Cánh tay động trong rơ-le không chịu ảnh hưởng của lực từ.
Đúng
Sai
b) Rơ-le chỉ có thể đóng mạch nhưng không thể ngắt mạch.
Đúng
Sai
c) Nếu cuộn dây của rơ-le hoạt động với hiệu điện thế 5 V và điện trở của cuộn dây là \(50\Omega \), dòng điện qua cuộn dây là 100 mA .
Đúng
Sai
d) Giả sử cuộn dây của rơ-le tạo ra từ trường trong lòng cuộn dây với cảm ứng từ (được tính theo công thức \({\rm{B}} = 4\pi \cdot {10^{ - 7}}\frac{{\;{\rm{N}}.{\rm{I}}}}{{\rm{l}}}\) ) là \(0,02\;{\rm{T}}\) khi dòng điện trong cuộn dây là \(0,1\;{\rm{A}}\). Nếu dòng điện tăng thêm \(0,2\;{\rm{A}}\), cảm ứng từ sẽ là \(0,04\;{\rm{T}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\rm{p}} = \frac{3}{2}\mu \overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} \).           
B. \({\rm{p}} = \frac{2}{3}\mu \overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} \).      
C. \({\rm{p}} = \frac{1}{2}\mu \overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} \).       

D. \({\rm{p}} = \frac{1}{3}\mu \overline {{{\rm{E}}_{\rm{d}}}} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP