Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)
Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)
A. hạnh phúc
B. buồn bã
C. phấn khởi
D. yêu đời
Câu hỏi trong đề: Bài tập nâng cao Tiếng Việt lớp 3 Tuần 14 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
B. buồn bã
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. ngăn / căng
B. ngăn / trăng
C. giăng / gọn
D. căng / ngăn.
Lời giải
A. ngăn / căng
Câu 2
A. Bé Na nhìn bầu trời xanh thẳm.
B. Mây trắng trôi đẹp quá!
C. Em hãy nhìn kìa, mây trắng trôi đẹp quá!
D. Bé Na nói với em trai.
Lời giải
C. Em hãy nhìn kìa, mây trắng trôi đẹp quá!
Câu 3
A. Làm nổi bật sự thay đổi và đối lập về số lượng học sinh trong sân trường
B. Kể lại thời gian ra chơi của học sinh
C. Miêu tả hoạt động học tập trong lớp
D. Giải thích lí do sân trường vắng người
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. ngày trước – giờ đây
B. rất – trở nên
C. thân – xa lạ
D. em – bạn ấy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Bạn làm lớp ồn quá!
B. Sao bạn nói chuyện nhiều thế?
C. Bạn giữ trật tự để cô giảng bài nhé!
D. Lớp mình hôm nay ồn ghê.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. (1), vì “sáng – tối” là cặp từ đối lập
B. (2), vì đều chỉ màu sắc
C. Cả (1) và (2)
D. Không có từ nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.