Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)
Từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược với từ “vui vẻ”? (M1)
A. hạnh phúc
B. buồn bã
C. phấn khởi
D. yêu đời
Câu hỏi trong đề: Bài tập nâng cao Tuần 14 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
B. buồn bã
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. siêng năng
B. cần cù
C. lười biếng
D. chịu khó
Lời giải
C. lười biếng
Câu 2
A. Làm nổi bật sự thay đổi và đối lập về số lượng học sinh trong sân trường
B. Kể lại thời gian ra chơi của học sinh
C. Miêu tả hoạt động học tập trong lớp
D. Giải thích lí do sân trường vắng người
Lời giải
A. Làm nổi bật sự thay đổi và đối lập về số lượng học sinh trong sân trường
Câu 3
A. (1), vì “sáng – tối” là cặp từ đối lập
B. (2), vì đều chỉ màu sắc
C. Cả (1) và (2)
D. Không có từ nào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. ngăn / căng
B. ngăn / trăng
C. giăng / gọn
D. căng / ngăn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. chăm sóc, chắng tinh, chim sẻ
B. trăm chỉ, chong chóng, tròn trịa
C. chung thủy, tre nứa, chải chuốt
D. trò chuyện, chăng tròn, trăng trể
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. ngày trước – giờ đây
B. rất – trở nên
C. thân – xa lạ
D. em – bạn ấy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.