Câu hỏi:

04/03/2026 45 Lưu

Choose the best answer.

They always kept on good ______ with their next-door neighbors for the children's sake.

A. terms 
B. friendship 
C. relationship 
D. words

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. terms: điều khoản / quan hệ

B. friendship: tình bạn

C. relationship: mối quan hệ

D. words: lời nói

Ta có cụm “to be on good terms with”: quan hệ tốt với…

Dịch nghĩa: Họ luôn giữ mối quan hệ tốt với những người hàng xóm bên cạnh vì lợi ích của trẻ nhỏ.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: satisfied with something: cảm thấy hài lòng với điều gì.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy khá hài lòng với công việc hôm nay.

Câu 2

A. Grandma offered me to turn off the tap before I left. 
B. Grandma suggested me turning off the tap before I left. 
C. Grandma invited me to turn off the tap before I left. 
D. Grandma reminded me to turn off the tap before I left.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bà nói: “Đừng quên khóa vòi nước trước khi cháu rời đi.”

A. Bà đề nghị tôi khóa vòi nước trước khi rời đi.

B. Bà gợi ý tôi khóa vòi nước trước khi rời đi.

C. Bà mời tôi khóa vòi nước trước khi rời đi.

D. Bà nhắc tôi khóa vòi nước trước khi rời đi.

→ chọn D.

Câu 3

A. electricity 
B. electrify 
C. electric 
D. electrically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. by heart 
B. by chance 
C. by far 
D. by myself

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. would recover 
B. has recovered 
C. had recovered 
D. was recovering

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to speak 
B. being spoken 
C. having spoken 
D. to be speaking

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP