Câu hỏi:

05/03/2026 90 Lưu

Không gian mẫu của phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất:

A. \(\left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}\).
B. \(\left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).        
C. \(\left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\).           
D. \(\left\{ {1;2;3;4;6} \right\}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Không gian mẫu của phép thử gieo một con súc sắc cân đối đồng chất là\(\left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm là: \(C_{14}^8 = 3003\).

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà không có phế phẩm là: \(C_{12}^8 = 495\).

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà trong đó có đúng 1 phế phẩm là: \(C_2^1 \cdot C_{12}^7 = 1584\)

Suy ra số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà trong đó có không quá 1 phế phẩm là: \(495 + 1584 = 2079\).

Vậy xác suất của biến cố "Trong 8 sản phẩm được chọn có không quá 1 phế phẩm" là: \(\frac{{2079}}{{3003}} = \frac{9}{{13}}\).

Câu 2

a) Xác suất để có đúng một màu bằng: \(\frac{1}{{429}}\)

Đúng
Sai

b) Xác suất để có đúng hai màu đỏ và vàng bằng: \(\frac{1}{{429}}\)

Đúng
Sai

c) Xác suất để có ít nhất 1 bi đỏ bằng: \(\frac{{139}}{{143}}\)

Đúng
Sai
d) Xác suất để có ít nhất 2 bi xanh bằng: \(\frac{{32}}{{39}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

 

Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi trong 14 viên bi, có \(C_{14}^6\) cách.

Vậy số phần tử của không gian mẫu \(n(\Omega ) = C_{14}^6 = 3003\)

a) Gọi A: "6 viên được chọn có đúng một màu".

\(n(A) = C_7^6\). Suy ra \(P(A) = \frac{{n(A)}}{{n(\Omega )}} = \frac{{C_7^6}}{{C_{14}^6}} = \frac{1}{{429}}\).

b) Gọi biến cố B: "6 viên được chọn có đúng hai màu đỏ và vàng".

Số trường hợp thuận lợi cho \(B\) là:

Trường hợp 1: Chọn được 1 vàng và 5 đỏ, có \(C_2^1 \cdot C_5^5 = 2\) cách.

Trường hợp 2: Chọn được 2 vàng và 4 đỏ, có \(C_2^2 \cdot C_5^4 = 5\) cách.

\(n(B) = 2 + 5 = 7\). Suy ra \(P(B) = \frac{{n(B)}}{{n(\Omega )}} = \frac{7}{{C_{14}^6}} = \frac{1}{{429}}\).

c) Gọi C: "6 viên được chọn có ít nhất 1 bi đỏ".

Biến cố đối \(\bar C\): "Tất cả 6 viên được chọn đều không có bi đỏ".

\(n(\bar C) = C_9^6 = 84\). Suy ra \(P(\bar C) = \frac{{n(\bar C)}}{{n(\Omega )}} = \frac{4}{{143}}\).

\(P(C) + P(\bar C) = 1 \Rightarrow P(C) = 1 - P(\bar C) = \frac{{139}}{{143}}\)

d) Gọi biến cố D: "6 viên được chọn có ít nhất 2 bi xanh".

Biến cố đối \(\bar D\): "6 viên được chọn có nhiều nhất 1 bi xanh".

Số trường hợp thuận lợi cho \(\bar D\) là:

Trường hợp 1: Chọn được 6 bi đo,vàng, có \(C_7^6 = 7\) cách.

Trường hợp 2: Chọn được 1 bi xanh và 5 bi đỏ,vàng, có \(C_7^1 \cdot C_7^5 = 147\) cách.

\(n(\bar D) = 7 + 147 = 154\). Suy ra \(P(\bar D) = \frac{{n(\bar D)}}{{n(\Omega )}} = \frac{2}{{39}}\).

\(P(D) + P(\bar D) = 1 \Rightarrow P(D) = 1 - P(\bar D) = \frac{{37}}{{39}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Số phần tử của không gian mẫu là \(45\).

Đúng
Sai

b) Xác suất để không có nữ nào cả bằng: \(\frac{{11}}{{15}}\)

Đúng
Sai

c) Xác suất để đều là nữ bằng: \(\frac{1}{{15}}\)

Đúng
Sai
d) Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: \(\frac{4}{{15}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\Omega  = \left\{ {XX;TT;VV} \right\}\].

B. \[\Omega  = \left\{ {X;T;V} \right\}\].

C. \[\Omega  = \left\{ {XX;XT;XV;TT;TV;TX;VV;VT;VX} \right\}\].

D. \[\Omega  = \left\{ {XT;XV;TV;TX;VT;VX} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh, bằng:\(\frac{1}{{30}}\)

Đúng
Sai

b) Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng, bằng: \(\frac{3}{{10}}\)

Đúng
Sai

c) Xác suất để được 3 quả cầu cùng màu, bằng:\(\frac{1}{6}\)

Đúng
Sai
d) Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu trắng, bằng: \(\frac{{19}}{{30}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(11\).                                
B. \(9\).                                
C. \(8\).                                
D. \(10\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP