Câu hỏi:

05/03/2026 8 Lưu

Trong túi có \(7\) viên bi tím và \(3\) viên bi xanh. Bốc ngẫu nhiên ba viên bi trong túi. Xác suất để ba viên bi đó có ít nhất một viên bi xanh là

A. \(\frac{2}{3}\).        
B. \(\frac{{17}}{{24}}\).        
C. \(\frac{4}{7}\).        
D. \(\frac{{13}}{{130}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Không gian mẫu có \(C_{10}^3 = 120\).

Gọi \(A\) là biến cố: “Chọn ba bi có ít nhất một bi xanh”, suy ra \(\overline A \) là biến cố “Chọn ba bi không có bi xanh”.

Ta có \(n\left( {\overline A } \right) = C_7^3 \Rightarrow P\left( {\overline A } \right) = \frac{{C_7^3}}{{C_{10}^3}} = \frac{7}{{24}}\) \( \Rightarrow P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right) = \frac{{17}}{{24}}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số các số tự nhiên gồm ba chữ số là 900.

Mỗi số \(\overline {abc} \) thoả mãn \(a > b > c\) tương ứng với một tổ hợp chập 3 của tập hợp gồm 10 chữ số vì 3 chữ số được chọn đôi một khác nhau và chỉ có duy nhất một cách xếp \(a > b > c\). Suy ra số các kết quả thuận lợi của biến cố là: \(C_{10}^3 = 120\).

Vậy xác suất của biến cố "Viết được số \(\overline {abc} \) thoả mãn \(a > b > c\) " là: \(\frac{{120}}{{900}} = \frac{2}{{15}}\).

Lời giải

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm là: \(C_{14}^8 = 3003\).

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà không có phế phẩm là: \(C_{12}^8 = 495\).

Số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà trong đó có đúng 1 phế phẩm là: \(C_2^1 \cdot C_{12}^7 = 1584\)

Suy ra số cách chọn ngẫu nhiên 8 sản phẩm mà trong đó có không quá 1 phế phẩm là: \(495 + 1584 = 2079\).

Vậy xác suất của biến cố "Trong 8 sản phẩm được chọn có không quá 1 phế phẩm" là: \(\frac{{2079}}{{3003}} = \frac{9}{{13}}\).

Câu 4

a) Số phần tử của không gian mẫu là \(45\).

Đúng
Sai

b) Xác suất để không có nữ nào cả bằng: \(\frac{{11}}{{15}}\)

Đúng
Sai

c) Xác suất để đều là nữ bằng: \(\frac{1}{{15}}\)

Đúng
Sai
d) Xác suất để có ít nhất một nữ bằng: \(\frac{4}{{15}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[A = \left\{ {\left( {6,1} \right),\,\left( {6,2} \right),\,\left( {6,3} \right),\,\left( {6,4} \right),\,\left( {6,5} \right)} \right\}\].

B. \[A = \left\{ {\left( {1;6} \right),\,\left( {2;6} \right),\,\left( {3;6} \right),\,\left( {4;6} \right),\,\left( {5;6} \right)} \right\}\].

C. \[A = \left\{ {\left( {1,6} \right),\,\left( {2,6} \right),\,\left( {3,6} \right),\,\left( {4,6} \right),\,\left( {5,6} \right),\,\left( {6,6} \right)} \right\}\].

D. \[A = \left\{ {\left( {1,6} \right),\,\left( {2,6} \right),\,\left( {3,6} \right),\,\left( {4,6} \right),\,\left( {5,6} \right),\,\left( {6,6} \right),\,\left( {6,1} \right),\,\left( {6,2} \right),\,\left( {6,3} \right),\,\left( {6,4} \right),\,\left( {6,5} \right)} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP