Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

it

B.

is

C.

your

D.

they

Lời giải

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:

This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.

Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.

Câu 2

A.

It’s a big panda.

B.

They’re cats.

C.

This is my dog.

D.

I’m seven.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. Đây là một con gấu trúc lớn.

B. Đây là những con mèo.

C. Đây là một con chó.

D. Mình 7 tuổi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Câu 3

A.

This

B.

is

C.

my

D.

sisters

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

My is this neck.

B.

Neck is my this.

C.

This is my neck.

D.

Is neck this my.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

How old are you?

B.

Is this your brother?

C.

What’s this?

D.

Look at the octopus.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

They’re bears.

B.

It’s brown.

C.

No, it isn’t.

D.

I have a cookie.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP