Choose the correct translation.
Are these his hats?
Đây là mũ của anh ấy.
Đây là màu gì?
Đây có phải là bóng bay không?
Những cái này có phải là mũ của anh ấy không?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Đây là mũ của anh ấy. (This is his hat.)
B. Đây là màu gì? (What color is it?)
C. Đây có phải là bóng bay không? (Is it a balloon?)
D. Những cái này có phải là mũ của anh ấy không? (Are these his hats?)
Chọn đáp án D.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. sock là từ sai, vì “Are these” dùng với danh từ số nhiều.
Sửa thành: Are these her socks?
Dịch nghĩa: Đây có phải đôi tất của cô ấy không?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số nhiều) của ai đó ở khoảng cách gần:
Are these his/her + danh từ số nhiều? (Những cái này có phải là … của anh ấy/cô ấy không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. Are là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Những cái này có phải là tất của cô ấy không?
Câu 3
These are she shoes.
These are hers shoes.
These her are shoes.
These are her shoes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
What’s this?
Is it your dress?
Are these her socks?
What color is it?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
No, they are.
Yes, they are.
No, it isn’t.
Yes, it is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.