Câu hỏi:

06/03/2026 11 Lưu

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy bằng \(a\), thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)\(\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{8}\). Tính số đo góc nhị diện \(\left[ {C',AB,C} \right]\).

A. \(30^\circ \).           

B. \(45^\circ \).       
C. \(60^\circ \). 
D. \(90^\circ \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tìm số nghiệm của bất  (ảnh 1)

Chiều cao khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là \(CC' = \frac{{{V_{ABC.A'B'C'}}}}{{{S_{ABC}}}} = \frac{{\frac{{3{a^3}\sqrt 3 }}{8}}}{{\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4}}} = \frac{{3a}}{2}\).

Gọi \(H\) là hình chiếu của \(C\) trên \(AB\).

Suy ra \(C'H \bot AB\). Khi đó góc nhị diện \(\left[ {C',AB,C} \right]\) là \(\widehat {CHC'}\).

Ta có \(CH = \frac{{AB\sqrt 3 }}{2} = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

\({\rm{tan}}\widehat {CHC'} = \frac{{CC'}}{{CH}} = \frac{{\frac{{3a}}{2}}}{{\frac{{a\sqrt 3 }}{2}}} = \sqrt 3  \Rightarrow \widehat {CHC'} = 60^\circ \). Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(2\).                        

B. \(1\).                    
C. \( - 1\).                               
D. \(3\).

Lời giải

Diện tích hình phẳng cần tìm là

\(S = \int\limits_2^3 {\left| {\frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x - 1}} - x} \right|dx} \)\( = \int\limits_2^3 {\left| {\frac{{ - x + 3}}{{x - 1}}} \right|dx} \)\( = \int\limits_2^3 {\frac{{ - x + 3}}{{x - 1}}dx} \)\( = \int\limits_2^3 {\frac{{ - x + 1 + 2}}{{x - 1}}dx} \)\( =  - \int\limits_2^3 {dx}  + \int\limits_2^3 {\frac{2}{{x - 1}}dx} \)

\( = \left. { - x} \right|_2^3 + \left. {\left( {2\ln \left| {x - 1} \right|} \right)} \right|_2^3\)\( =  - 1 + 2\ln 2\).

Suy ra \(a = 2;b =  - 1\). Do đó \(a + b = 1\). Chọn B.

Câu 2

A. \(\frac{1}{{500}}\). 

B. \(\frac{{18}}{{{{10}^5}}}\).                        
C. \(\frac{4}{{3 \cdot {{10}^3}}}\).      
D. \(\frac{1}{{1500}}\).

Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu: \(n\left( {\rm{\Omega }} \right) = 9 \cdot {10^5}\).

Gọi \(a\) là số có tích các chữ số bằng 1400.

A là biến cố "chọn được một số có tích các chữ số bằng 1400 từ \(S\)".

Ta có: \(1400 = 7 \cdot {5^2} \cdot {2^3}\). Do đó, \(a\) phải được cấu tạo từ 6 chữ số:

Trường hợp 1: \(\left\{ {7;5;5;2;2;2} \right\}\). Khi đó, số lượng các số a là: \(\frac{{6!}}{{2! \cdot 3!}} = 60\).

Trường hợp 2: \(\left\{ {7;5;5;1;1;8} \right\}\). Khi đó, số lượng các số a là: \(\frac{{6!}}{{2! \cdot 2!}} = 180\).

Trường hợp 3: \(\left\{ {7;5;5;1;4;2} \right\}\). Khi đó, số lượng các số a là: \(\frac{{6!}}{{2!}} = 360\).

Xác suất cần tìm là: \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( {\rm{\Omega }} \right)}} = \frac{{60 + 180 + 360}}{{9 \cdot {{10}^5}}} = \frac{1}{{1500}}\). Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)dx = {\rm{cos}}\left( {2x + 1} \right) + C\).      
B. \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)dx = - {\rm{cos}}\left( {2x + 1} \right) + C\).    
C. \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)dx = \frac{1}{2}{\rm{cos}}\left( {2x + 1} \right) + C\).                              
D. \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)dx = - \frac{1}{2}{\rm{cos}}\left( {2x + 1} \right) + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\mathop \smallint \nolimits^ \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = \mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right){\rm{d}}x - \mathop \smallint \nolimits^ g\left( x \right){\rm{d}}x\).
B. \(\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right)g\left( x \right){\rm{d}}x = \mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right){\rm{d}}x \cdot \mathop \smallint \nolimits^ g\left( x \right){\rm{d}}x\).
C. \(\mathop \smallint \nolimits^ 2f\left( x \right){\rm{d}}x = 2\mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right){\rm{d}}x\).
D. \(\mathop \smallint \nolimits^ \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x = \mathop \smallint \nolimits^ f\left( x \right){\rm{d}}x + \mathop \smallint \nolimits^ g\left( x \right){\rm{d}}x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP