Questions 1-5. Read and choose.
I had a birthday party yesterday. It started at four o’clock. We played music and some of my friends danced. Lisa didn’t dance because she wanted cake. I loved my party, and I didn’t want it to end!
Questions 1-5. Read and choose.
I had a birthday party yesterday. It started at four o’clock. We played music and some of my friends danced. Lisa didn’t dance because she wanted cake. I loved my party, and I didn’t want it to end!
When did the party take place?
A. Today
B. Last week
C. Tomorrow
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bữa tiệc đã diễn ra vào khi nào?
Hôm nay
Tuần trước
Ngày mai
Hôm qua
Thông tin: I had a birthday party yesterday. (Tớ đã có một bữa tiệc sinh nhật vào ngày hôm qua.)
→ Chọn đáp án D.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What time did the party begin?
A. Five o’clock
B. Four o’clock
C. Yesterday morning
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Bữa tiệc bắt đầu lúc mấy giờ?
5 giờ
4 giờ
Sáng hôm qua
6 giờ
Thông tin: It started at four o’clock. (Bữa tiệc bắt đầu lúc 4 giờ.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 3:
What activity did some of the friends do while music was playing?
A. Ate cake
B. Sang songs
C. Danced
D. Played games
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Một vài người bạn đã làm hoạt động gì trong khi nhạc đang phát?
Ăn bánh ngọt
Hát hò
Nhảy múa
Chơi trò chơi
Thông tin: We played music and some of my friends danced. (Chúng tớ đã mở nhạc và một vài người bạn của tớ đã nhảy múa.)
→ Chọn đáp án C.
Câu 4:
Why did Lisa choose not to dance?
A. She was tired.
B. She didn’t like the music.
C. She wanted cake.
D. She arrived late.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tại sao Lisa lại chọn không nhảy?
Cậu ấy mệt.
Cậu ấy không thích âm nhạc.
Cậu ấy muốn ăn bánh ngọt.
Cậu ấy đến muộn.
Thông tin: Lisa didn’t dance because she wanted cake. (Lisa không nhảy vì cậu ấy muốn ăn bánh ngọt.)
→ Chọn đáp án C.
Câu 5:
How did the narrator feel about the party?
A. He were bored.
B. He loved it.
C. He wanted it to end early.
D. He were upset with Lisa.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người kể chuyện cảm thấy thế nào về bữa tiệc?
Cậu ấy cảm thấy buồn chán.
Cậu ấy rất thích nó.
Cậu ấy muốn nó kết thúc sớm.
Cậu ấy khó chịu/giận dỗi với Lisa.
Thông tin: I loved my party, and I didn’t want it to end! (Tớ rất thích bữa tiệc, và tớ đã không muốn nó kết thúc chút nào!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Tớ đã có một bữa tiệc sinh nhật vào ngày hôm qua. Bữa tiệc bắt đầu lúc 4 giờ. Chúng tớ đã mở nhạc và một vài người bạn của tớ đã nhảy múa. Lisa không nhảy vì cậu ấy muốn ăn bánh ngọt. Tớ rất thích bữa tiệc, và tớ đã không muốn nó kết thúc chút nào!
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Gia đình đã tới thăm ông bà ở Hà Nội.
Thông tin: Last Tet, my mom and dad, my brother, and I visited my grandparents. They live in Hai Phong. (Tết vừa rồi, bố mẹ, em trai và tớ đã về thăm ông bà. Ông bà tớ sống ở Hải Phòng.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 2
I watched the film at the cinema last night.
I watched at the cinema the film last night.
I the film watched at the cinema last night.
I the film at the cinema watched last night.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc đúng của câu khẳng định thì Quá khứ đơn là: S + V-ed + …
“watched” là dạng quá khứ của “watch”.
watch the film: xem phim
Đáp án A đúng cấu trúc và tự nhiên.
Xét các đáp án khác:
B. Trật tự “at the cinema the film” không tự nhiên
C. Sai trật tự cụm từ “watched the film”
D. Đặt động từ “watched” sai vị trí
Chọn A.
Dịch nghĩa: Tối qua tôi đã xem bộ phim ở rạp chiếu phim.
Câu 3
Where she did go last summer vacation?
Where does she go last summer vacation?
Where did she went last summer vacation?
Where did she go last summer vacation?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Did you shopping go last weekend?
Did you go shopping weekend last?
Did you go shopping last weekend?
You did go shopping last weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Did you go to school yesterday?
Do you go to school yesterday?
Did you went to school yesterday?
You did go to school yesterday?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Linda cooks chicken noodles for dinner.
Linda cooked chicken noodles for dinner.
Linda is cooking chicken noodles for dinner.
Linda cook chicken noodles for dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.