Question 1-10. Read and fill in the blanks.
Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show, while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______. I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it. After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
Question 1-10. Read and fill in the blanks.
Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together. My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show, while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______. I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it. After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best. Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match. We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
Tonight, my family is going to (1) _______ at home and enjoy some entertainment together.
A. stay
B. stays
C. staying
D. stayed
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Tối nay, cả gia đình tôi sẽ ở nhà và cùng nhau thưởng thức một vài chương trình giải trí.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show
A. am
B. is
C. are
D. be
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ chuyển kênh bằng (3) _______ để tìm một chương trình truyền hình hay
Câu 3:
My father (2) _______ going to change the channel with the (3) _______ to find a good TV show
A. DVD
B. spaceship
C. remote control
D. model
Đáp án đúng: C
A. DVD: đĩa DVD
B. spaceship: tàu vũ trụ
C. remote control: điều khiển từ xa
D. model: mô hình
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Bố tôi sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay.
Câu 4:
while my sister is going to watch a funny cartoon on her (4) _______.
A. singer
B. team
C. sport
D. tablet
Đáp án đúng: D
A. singer: ca sĩ
B. team: đội
C. sport: thể thao
D. tablet: máy tính bảng
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: trong khi đó, em gái tôi sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng của cô ấy.
Câu 5:
I am going to watch a movie on DVD (5) _______ my favorite singer appears in it.
A. but
B. because
C. under
D. behind
Đáp án đúng: B
A. but: nhưng
B. because: bởi vì
C. under: ở dưới
D. behind: ở phía sau
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Tôi sẽ xem một bộ phim trên DVD vì ca sĩ yêu thích của tôi xuất hiện trong đó.
Câu 6:
After that, we are going to talk about which (6) _______ we like best.
A. program
B. favorite
C. traffic
D. something
Đáp án đúng: A
A. program: chương trình
B. favorite: yêu thích
C. traffic: giao thông
D. something: cái gì đó
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Sau đó, chúng tôi sẽ thảo luận về chương trình nào chúng tôi thích nhất.
Câu 7:
Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.
A. am
B. is
C. are
D. be
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chủ ngữ trong câu này là “My friends and I” (các bạn của tôi và tôi) là chủ ngữ số nhiều, dùng “are”.
Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và bạn bè sẽ đi đến (8) _______ để xem một trận bóng đá.
Câu 8:
Tomorrow, my friends and I (7) _______ going to go to the (8) _______ to watch a football match.
A. moon
B. future
C. stadium
D. movie
Đáp án đúng: C
A. moon: mặt trăng
B. future: tương lai
C. stadium: sân vận động
D. movie: phim
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Ngày mai, tôi và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá.
Câu 9:
We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
A. play
B. be
C. exercise
D. receive
Đáp án đúng: B
A. play: chơi
B. be: là
C. exercise: tập thể dục
D. receive: nhận
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui (10) _______ thư giãn.
Câu 10:
We are very excited because it is going to (9) _______ a great weekend full of fun (10) _______ relaxation.
A. and
B. but
C. from
D. without
Đáp án đúng: A
A. and: và
B. but: nhưng
C. from: từ
D. without: mà không
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Chúng tôi rất hào hứng vì đây sẽ là một cuối tuần tuyệt vời tràn đầy niềm vui và thư giãn.
Dịch bài đọc:
Tối nay, gia đình mình sẽ ở nhà và cùng nhau giải trí. Bố mình sẽ dùng điều khiển từ xa để chuyển kênh tìm một chương trình truyền hình hay, trong khi em gái mình sẽ xem một bộ phim hoạt hình vui nhộn trên máy tính bảng. Mình sẽ xem một bộ phim trên DVD vì có ca sĩ mình yêu thích trong đó. Sau đó, chúng mình sẽ bàn luận xem chương trình nào mình thích nhất. Ngày mai, mình và các bạn sẽ đi đến sân vận động xem một trận bóng đá. Chúng mình rất hào hứng vì đó sẽ là một cuối tuần tuyệt vời đầy niềm vui và thư giãn.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. A cartoon
B. A movie
C. Who Wants to Be a Millionaire?
D. A football match
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Gia đình sẽ xem gì tối nay?
A. Một bộ phim hoạt hình
B. Một bộ phim điện ảnh
C. Chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?"
D. Một trận bóng đá
Thông tin: Tonight, my family is going to watch Who Wants to Be a Millionaire? on our favorite TV channel. (Tối nay, cả gia đình tôi sẽ cùng xem chương trình "Ai muốn trở thành triệu phú?" trên kênh truyền hình yêu thích của chúng tôi.)
Chọn C.
Câu 2
Are your parents going to work this Sunday?
Your parents are going work this Sunday?
Are your parents work going to this Sunday?
Your parents going to work are this Sunday?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn có đi làm vào Chủ nhật này không?
Câu 3
Is Ben going buy a new smartphone?
Does Ben going to buy new smartphone?
Is Ben going to buy a new smartphone?
Does Ben go to buy a new smartphone?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Who will be going to play volleyball?
Who are going to play volleyball?
What are going to play volleyball?
Who going to play volleyball?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Mike and Roland are to going play table tennis this weekend.
Mike and Roland are going play to table tennis this weekend.
Mike and Roland going to play table tennis are this weekend.
Mike and Roland are going to play table tennis this weekend.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
What is Tim going to do this Sunday morning?
What does Tim going to do this Sunday morning?
What is Tim going do this Sunday morning?
What do Tim going to do this Sunday morning?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.