Câu hỏi:

09/03/2026 33 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

    Unlock the full potential of your kitchen with our advanced AI-powered cooking assistant (1) ______ to simplify meal planning. Whether you’re a seasoned home chef or just (2) ______ started with cooking, our app helps you organize your favorite dishes and plan your weekly meals (3) ______.

    With the built-in ingredients scanner, you no longer waste time searching (4) ______ recipes or guessing what to cook. Scan your pantry or fridge items, and the recipe generator will create exciting meal ideas that specifically match what you have on hand. From wholesome dinner ideas to indulgent baking recipes, you’ll find everything you need (5) ______ your cravings.

    Download Grocery List & AI Recipe Maker and start turning your ingredients into amazing meals. Your (6) ______ is here to inspire and assist every step of the way!

Unlock the full potential of your kitchen with our advanced AI-powered cooking assistant (1) ______ to simplify meal planning.

A. design     

B. which designs 
C. designing                                 
D. designed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

- Ta thấy câu đã có động từ chính ‘Unlock’, nên chỗ trống cần một mệnh đề quan hệ/mệnh đề quan hệ rút gọn để bổ nghĩa cho danh từ ‘assistant’. → loại A do ‘design’ đang chia thì hiện tại đơn.

- Căn cứ vào ngữ nghĩa, động từ ‘design’ cần chia ở dạng bị động → loại B, C.

Dịch: Khai phá tối đa tiềm năng căn bếp của bạn với trợ lý nấu ăn tiên tiến hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo, được thiết kế để đơn giản hóa việc lên kế hoạch bữa ăn.

Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Whether you’re a seasoned home chef or just (2) ______ started with cooking, ....

A. getting    

B. making            
C. doing                                       
D. trying

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm từ cố định

Ta có cụm từ: get started – bắt đầu làm một việc gì đó

Dịch: Cho dù bạn là một đầu bếp gia đình dày dạn kinh nghiệm hay chỉ mới bắt đầu nấu nướng, …

Chọn A.

Câu 3:

Whether you’re a seasoned home chef or just (2) ______ started with cooking, our app helps you organize your favorite dishes and plan your weekly meals (3) ______.

A. effortless 

B. effortlessness  
C. effortlessly                              
D. effort

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ loại

A. effortless /ˈefətləs/ (adj): dễ dàng, không cần cố gắng nhiều

B. effortlessness /ˈefətləsnəs/ (n): sự dễ dàng, không cần cố gắng nhiều

C. effortlessly /ˈefətləsli/ (adv): một cách dễ dàng

D. effort /ˈefət/ (n): sự cố gắng, sự nỗ lực

Ta thấy chỗ trống nằm ở cuối câu, sau các động từ ‘organize’ và ‘plan’.

→ Chỗ trống cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ ‘organize’ và ‘plan’. Trạng từ ‘effortlessly’ là đáp án phù hợp, chỉ sự dễ dàng và thuận tiện mà ứng dụng đem lại trong việc sắp xếp và lập kế hoạch bữa ăn.

Dịch: Cho dù bạn là một đầu bếp gia đình dày dạn kinh nghiệm hay chỉ mới bắt đầu nấu nướng, ứng dụng của chúng tôi sẽ giúp bạn sắp xếp các món ăn yêu thích và lên kế hoạch bữa ăn hàng tuần một cách dễ dàng.

Chọn C.

Câu 4:

With the built-in ingredients scanner, you no longer waste time searching (4) ______ recipes or guessing what to cook.

A. for           

B. to                    
C. with                                         
D. at

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về giới từ

Ta có cụm từ: search for somebody/something – tìm kiếm ai/điều gì

Dịch: Với máy quét nguyên liệu tích hợp, bạn sẽ không còn lãng phí thời gian tìm kiếm công thức nấu ăn hoặc nghĩ xem nên nấu món gì.

Chọn A.

Câu 5:

From wholesome dinner ideas to indulgent baking recipes, you’ll find everything you need (5) ______ your cravings.

A. satisfying                            

B. to satisfy         
C. to satisfying                                                
D. satisfy

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về động từ nguyên mẫu

Cấu trúc: need to V – cần làm gì

Dịch: Từ những ý tưởng bữa tối bổ dưỡng đến những công thức làm bánh hấp dẫn, bạn sẽ tìm thấy mọi thứ cần thiết để thỏa mãn cơn thèm ăn của mình.

Chọn B.

Câu 6:

Your (6) ______ is here to inspire and assist every step of the way!

A. personalized culinary assistant                       
B. culinary assistant personalized                     
C. assistant personalized culinary   
D. personalized assistant culinary

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về trật tự từ, cụm từ

- Ta có cụm danh từ: culinary assistant – trợ lý ẩm thực

- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘personalized’ phải đứng trước cụm danh từ ‘culinary assistant’

→ trật tự đúng: personalized culinary assistant

Dịch: Trợ lý ẩm thực cá nhân hóa của bạn luôn sẵn sàng truyền cảm hứng và hỗ trợ bạn trên mọi bước đường!

Chọn A.

Bài hoàn chỉnh:

Unlock the full potential of your kitchen with our advanced AI-powered cooking assistant designed to simplify meal planning. Whether you’re a seasoned home chef or just getting started with cooking, our app helps you organize your favorite dishes and plan your weekly meals effortlessly.

With the built-in ingredients scanner, you no longer waste time searching for recipes or guessing what to cook. Scan your pantry or fridge items, and the recipe generator will create exciting meal ideas that specifically match what you have on hand. From wholesome dinner ideas to indulgent baking recipes, you’ll find everything you need to satisfy your cravings.

Download ‘Grocery List & AI Recipe Maker’ and start turning your ingredients into amazing meals. Your personalized culinary assistant is here to inspire and assist every step of the way!

Dịch bài đọc:

Khai phá tối đa tiềm năng căn bếp của bạn với trợ lý nấu ăn tiên tiến hỗ trợ bởi trí tuệ nhân tạo, được thiết kế để đơn giản hóa việc lên kế hoạch bữa ăn. Cho dù bạn là một đầu bếp gia đình dày dạn kinh nghiệm hay chỉ mới bắt đầu nấu nướng, ứng dụng của chúng tôi sẽ giúp bạn sắp xếp các món ăn yêu thích và lên kế hoạch bữa ăn hàng tuần một cách dễ dàng.

Với máy quét nguyên liệu tích hợp, bạn sẽ không còn lãng phí thời gian tìm kiếm công thức nấu ăn hoặc nghĩ xem nên nấu món gì. Chỉ cần quét các nguyên liệu trong tủ đựng thức ăn hoặc tủ lạnh của bạn, và công cụ tạo công thức sẽ cho ra những ý tưởng bữa ăn hấp dẫn phù hợp chính xác với những gì bạn có sẵn. Từ những ý tưởng bữa tối bổ dưỡng đến những công thức làm bánh hấp dẫn, bạn sẽ tìm thấy mọi thứ cần thiết để thỏa mãn cơn thèm ăn của mình.

Tải xuống 'Danh sách mua sắm & Công thức nấu ăn AI' và bắt đầu biến các nguyên liệu của bạn thành những bữa ăn tuyệt vời. Trợ lý ẩm thực cá nhân hóa của bạn luôn sẵn sàng truyền cảm hứng và hỗ trợ bạn trên mọi bước đường!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The world’s population has shrunk as industrialization spread. 
B. Industrialization has led to population growth. 
C. Industrialization has had little effect on the population. 
D. Population growth has slowed in industrialized economies.

Lời giải

Kiến thức về paraphrasing

Câu nào sau đây diễn giải lại đúng nhất câu được gạch chân trong đoạn 2?

A. Dân số thế giới đã giảm khi quá trình công nghiệp hóa lan rộng.

B. Công nghiệp hóa đã dẫn đến sự tăng trưởng dân số.

C. Công nghiệp hóa có ít ảnh hưởng đến dân số.

D. Tốc độ tăng trưởng dân số đã chậm lại ở các nền kinh tế công nghiệp hóa.

Câu gạch chân: The world population has grown significantly and our economies have become more industrialized over the past few hundred years. (Dân số thế giới đã tăng lên đáng kể và nền kinh tế của chúng ta đã trở nên công nghiệp hóa hơn trong vài trăm năm qua.)

Chọn B.

Câu 2

A. riding a bicycle 
B. running 
C. swimming 
D. talking

Lời giải

Kiến thức về thông tin chi tiết

Kỹ năng nào sau đây KHÔNG được đề cập là kỹ năng trẻ em tự học?

A. Đi xe đạp        B. Chạy               C. Bơi D. Nói chuyện

Thông tin:

- Similarly, children learn other skills like running, climbing, or riding a bicycle by observing others and refining their own efforts. (Tương tự, trẻ em học các kỹ năng khác như chạy, leo trèo hoặc đi xe đạp bằng cách quan sát người khác và tự hoàn thiện bản thân.) → A, B được đề cập.

- When a child learns to talk, they aren’t constantly corrected; instead, they observe and adjust their language by comparing it to those around them. This natural process allows them to improve independently. (Khi trẻ học nói, trẻ không bị sửa lỗi liên tục; thay vào đó, trẻ quan sát và điều chỉnh ngôn ngữ của mình bằng cách so sánh với những người xung quanh. Quá trình tự nhiên này cho phép trẻ tự tiến bộ.) → D được đề cập.

Chọn C.

Câu 3

A. level        

B. amount            
C. number           
D. quality

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. for a certain product to be seen directly 
B. what are the products we will be certainly seeing directly 
C. until we certainly see its products directly 
D. being uncertain about the product until seeing it directly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. getting    

B. making            
C. doing                                       
D. trying

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP