Câu hỏi:

10/03/2026 77 Lưu

Cặp nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể giới tính ở Gà theo Hình 3.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể giới tính ở Gà theo Hình 3.

Hình 3
Có những nhận định sau: (ảnh 1)

Hình 3

Có những nhận định sau:

a. Gà mái có 76 NST thường và 2 NST giới tính khác nhau.

Đúng
Sai

b. Gà trống có 76 NST thường và 2 NST giới tính giống nhau.

Đúng
Sai

c. Theo cơ chế xác định giới tính thì tỉ lê đực cái qua các thế hệ là 1:1.

Đúng
Sai

d. Tỉ lệ đực cái mà 1:1 là lệ thuộc hoàn toàn vào sự cho giao tử ở con trống.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Gà mái có 76 NST thường và 2 NST giới tính khác nhau là ZW

b) Đúng. Gà trống có 76 NST thường và 2 NST giới tính giống nhau là ZZ

c) Đúng. Theo sơ đồ, tỉ lệ F1 là 1 mái : 1 trống, duy trì sự cân bằng giới tính qua các thế hệ

d) Sai. Ở gà, giới dị giao tử (ZW) là con mái, nên tỉ lệ đực cái phụ thuộc vào sự cho giao tử (Z hoặc W) của con mái (mẹ), không phải con trống.

Đáp án: Đ;Đ;Đ;S

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân tích quy luật di truyền chi phối:

- Gene nằm ở lục lạp: Đây là trường hợp di truyền ngoài nhân (di truyền tế bào chất).

Đặc điểm di truyền tế bào chất:

- Thường do giao tử cái (trứng) truyền lại.

- Con lai F1 sẽ mang kiểu hình của mẹ (cây hoa đỏ), vì lục lạp (mang gene) hầu hết được truyền qua tế bào - chất của trứng

- Gene không tồn tại thành cặp allele: Đặc điểm của gene trong lục lạp và ty thể (tế bào chất).

Phép lai: P: ♂e (trắng) x ♀ E (đỏ) E (đỏ)

=> Sơ đồ 1 mô tả đúng phép lai trên

Đáp án: 1

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu 3

A.

Có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các cặp gene.

B.

Mang vật chất di truyền của loài bông châu Âu và loài bông hoang dại ở Mỹ.

C.

Có khả năng sinh sản hữu tính ổn định nhờ các NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.

D.

Trong tế bào sinh dưỡng, các NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Kiểu tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau.

B.

Tác động của 1 gene lên nhiều tính trạng.

C.

Mở rộng học thuyết Mendel cho cùng 1 gene.

D.

Mở rộng học thuyết Mendel cho nhiều gene

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Khi giảm phân các thành viên của một cặp allele phân li đồng đều về các giao tử.

B.

Mỗi cặp allele phân li độc lập với các cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử.

C.

Mỗi cặp allele nằm trên mỗi cặp NST, các cặp allene nằm trên các cặp NST khác nhau.

D.

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele tương ứng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 bằng tỉ lệ 3: 1.

Đúng
Sai

b. Tính trạng hoa trắng là tính trạng trội.

Đúng
Sai

c. Cây P có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa.

Đúng
Sai

d. Trong số 75 cây hoa đỏ, có khoảng 50 cây có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP