Câu hỏi:

10/03/2026 4 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.

City Living: The Cost of Development

    Modern urban development presents significant challenges. Statistics show there isn't (7) ______ space for parking in downtown areas as new residential towers continue to rise. The urban landscape is changing dramatically.

Ø As major retail chains dominate the market, traditional family businesses have (8) ______ at an alarming rate. This trend threatens the neighborhood's unique character.

Ø The city council promises new (9) ______ to serve the growing population. However, residents question whether these improvements will benefit everyone equally. 

Ø (10) ______ recent demographic changes, authorities have prioritized transportation infrastructure. This represents a major shift in urban planning policy.

Ø Luxury apartments have (11) ______ across our historic neighborhoods, permanently altering the community's social fabric and changing the appearance of our urban areas in a very short period.

Ø Local authorities have to (12) ______ countless development proposals, struggling to balance progress with preservation.

(Adapted from ResearchGate)

Statistics show there isn't (7) ______ space for parking in downtown areas as new residential towers continue to rise.

A. much       

B. many               
C. a little             
D. few

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về lượng từ

A. much + N (không đếm được): nhiều

B. many + N (đếm được số nhiều): nhiều

C. a little + N (không đếm được): một ít, một chút (đủ dùng, dùng trong câu khẳng định)

D. few + N (đếm được số nhiều): rất ít, không đủ (mang nghĩa phủ định)

- Xét danh từ ‘space’ là danh từ không đếm được → loại B, D

- Ta thấy trong câu có phủ định ‘isn't’ → loại C

Dịch: Thống kê cho thấy không còn nhiều chỗ đậu xe ở các khu vực trung tâm khi những tòa tháp dân cư mới tiếp tục mọc lên.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

As major retail chains dominate the market, traditional family businesses have (8) ______ at an alarming rate.

A. gone down                          

B. gone through   
C. gone under           
D. gone over

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm động từ

A. go down (phr. v): sụt giảm, giảm xuống

B. go through (phr. v): trải qua, vượt qua khó khăn

C. go under (phr. v): chìm, phá sản hoặc ngừng hoạt động kinh doanh

D. go over (phr. v): xem xét, xem lại kỹ lưỡng

Dựa vào ngữ cảnh, ‘go under’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Khi các chuỗi bán lẻ lớn thống trị thị trường, các doanh nghiệp gia đình truyền thống đã phải đóng cửa với tốc độ đáng báo động.

Chọn C.

Câu 3:

The city council promises new (9) ______ to serve the growing population.

A. abilities  

B. amenities        
C. capabilities     
D. utilities

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ

A. abilities – ability /ə'bɪləti/ (n): khả năng

B. amenities – amenity /ə'mi:nəti/ (n): các tiện ích hoặc cơ sở vật chất (công viên, thư viện,...)

C. capabilities – capability /,keɪpə'bɪləti/ (n): năng lực, khả năng, dung tích, sức chứa

D. utilities – utility /ju:'tɪləti/ (n): các tiện ích công cộng (điện, nước, ga,..)

Câu đang đề cập đến việc hội đồng thành phố hứa hẹn sẽ cung cấp thêm các tiện ích và cơ sở vật chất để phục vụ cho số lượng dân đang tăng. Do đó, ‘amenities’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Hội đồng thành phố hứa hẹn sẽ mang đến các tiện ích mới phục vụ cho dân số ngày càng tăng.

Chọn B.

Câu 4:

(10) ______ recent demographic changes, authorities have prioritized transportation infrastructure.

A. On top of                           

B. For the sake of                    
C. At the peak of                             
D. On account of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm từ - nghĩa của từ

A. On top of (phr): Thêm vào, bên cạnh đó

B. For the sake of (phr): Vì lợi ích của

C. At the peak of (phr): Vào lúc cao điểm của

D. On account of (phr): Bởi vì, do

Câu này đang muốn nêu lên một mối quan hệ nguyên nhân – kết quả: chính quyền ưu tiên phát triển hạ tầng giao thông do có sự thay đổi về dân số. Do đó, ‘On account of’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Do những thay đổi gần đây về nhân khẩu học, chính quyền đã ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng giao thông. Điều này đánh dấu một sự thay đổi lớn trong chính sách quy hoạch đô thị.

Chọn D.

Câu 5:

Ø Luxury apartments have (11) ______ across our historic neighborhoods, permanently altering the community's social fabric and changing the appearance of our urban areas in a very short period.

A. mushroomed                       

B. sprouted          
C. emerged       
D. arisen

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng - từ cùng trường nghĩa

A. mushroomed - mushroom /'mʌʃrʊm/ (v): phát triển nhanh chóng, phát triển ồ ạt

B. sprouted - sprout /spraʊt/ (v): mọc lên, bắt đầu phát triển nhưng thường dùng cho thực vật hoặc mầm cây, không mang ý nghĩa phát triển ồ ạt như ‘mushroom’

C. emerged - emerge /ɪ'mɜ:dʒ/ (v): xuất hiện, hiện ra, nổi lên

D. arisen - arise /ə'raɪz/ (v): nảy sinh, phát sinh

Câu đang đề cập đến sự thay đổi đột ngột và nhanh chóng về số lượng các căn hộ cao cấp, tác động đến cấu trúc xã hội và diện mạo khu vực đô thị. Do đó, ‘mushroom’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Các căn hộ cao cấp mọc lên như nấm ở các khu phố lịch sử của chúng ta, làm thay đổi vĩnh viễn cấu trúc xã hội của cộng đồng và thay đổi diện mạo các khu vực đô thị chỉ trong một thời gian ngắn.

Chọn A.

Câu 6:

Ø Local authorities have to (12) ______ countless development proposals, struggling to balance progress with preservation.

A. discern    

B. dissect             
C. dispatch          
D. distill

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ

A. discern /dɪ'sɜ:n/ (v): nhận thức, phân biệt

B. dissect /dɪ'sekt/ (v): mổ xẻ vấn đề, phân tích kỹ lưỡng

C. dispatch /dɪ'spætʃ/ (v): gửi đi, giao phó

D. distill /dɪ'stɪl/ (v): chưng cất, lọc

Câu đang đề cập đến việc chính quyền địa phương cần có sự phân tích và mổ xẻ vấn đề kỹ lưỡng để cân bằng giữa phát triển và bảo tồn. Do đó, ‘dissect’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Chính quyền địa phương phải xem xét kỹ lưỡng vô số đề xuất phát triển, cố gắng cân bằng giữa tiến bộ và bảo tồn.

Chọn B.

Bài hoàn chỉnh:

City Living: The Cost of Development

Modern urban development presents significant challenges. Statistics show there isn't much space for parking in downtown areas as new residential towers continue to rise. The urban landscape is changing dramatically.

Ø As major retail chains dominate the market, traditional family businesses have gone under at an alarming rate. This trend threatens the neighborhood's unique character.

Ø The city council promises new amenities to serve the growing population. However, residents question whether these improvements will benefit everyone equally. 

Ø On account of recent demographic changes, authorities have prioritized transportation infrastructure. This represents a major shift in urban planning policy.

Ø Luxury apartments have mushroomed across our historic neighborhoods, permanently altering the community's social fabric and changing the appearance of our urban areas in a very short period.

Ø Local authorities have to dissect countless development proposals, struggling to balance progress with preservation.                                                                           

Dịch bài đọc:

Cuộc sống đô thị: Cái giá của sự phát triển

  Việc phát triển đô thị hiện đại đang đối mặt với nhiều thách thức lớn. Thống kê cho thấy không còn nhiều chỗ đậu xe ở các khu vực trung tâm khi những tòa tháp dân cư mới tiếp tục mọc lên. Cảnh quan đô thị đang thay đổi một cách đáng kể.

Ø Khi các chuỗi bán lẻ lớn thống trị thị trường, các doanh nghiệp gia đình truyền thống đã phải đóng cửa với tốc độ đáng báo động. Xu hướng này đang đe dọa đến nét đặc trưng riêng của khu phố.

Ø Hội đồng thành phố hứa hẹn sẽ mang đến các tiện ích mới phục vụ cho dân số ngày càng tăng. Tuy nhiên, cư dân đặt câu hỏi liệu những cải tiến này có mang lại lợi ích cho tất cả mọi người hay không.

Ø Do những thay đổi gần đây về nhân khẩu học, chính quyền đã ưu tiên phát triển cơ sở hạ tầng giao thông. Điều này đánh dấu một sự thay đổi lớn trong chính sách quy hoạch đô thị.

Ø Các căn hộ cao cấp mọc lên như nấm ở các khu phố lịch sử của chúng ta, làm thay đổi vĩnh viễn cấu trúc xã hội của cộng đồng và thay đổi diện mạo các khu vực đô thị chỉ trong một thời gian ngắn.

Ø Chính quyền địa phương phải xem xét kỹ lưỡng vô số đề xuất phát triển, cố gắng cân bằng giữa tiến bộ và bảo tồn. 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. heart disease           

B. early death          
C. lung cancer                          
D. throat cancer

Lời giải

Kiến thức về thông tin chi tiết

Theo đoạn 1, điều nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả đã được chứng minh của thuốc lá?

A. bệnh về tim                                         B. tử vong sớm                         

C. ung thư phổi                                        D. ung thư vòm họng

Thông tin: The old belief that tobacco soothes the throat, cures colds, and quenches thirst has long been replaced with evidence that cigarettes can instead cause lung cancer, heart disease, and early death. (Niềm tin cổ hủ rẳng thuốc lá làm dịu cổ họng, chữa cảm lạnh và giải khát từ lâu đã bị thay thế bằng bằng chứng cho thấy thuốc lá có thể gây ung thư phổi, bệnh tim và tử vong sớm.)

Chọn D.

Câu 2

A. of which the revolution in personal fitness and health awareness can be brought about 
B. the revolution in personal fitness and health awareness can be brought about 
C. bringing about the revolution in personal fitness and health awareness 
D. has brought about a revolution in personal fitness and health awareness

Lời giải

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

- Trong câu đã có động từ chính ‘has rapidly evolved’, vì vậy chỗ trống ta cần một mệnh đề quan hệ hoặc động từ chia theo dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → Loại B, D

→ A sai vì "of which" dùng trong mệnh đề quan hệ chỉ sự sở hữu hoặc một phần của một cái gì đã được nhắc đến trước đó → dùng trong trường hợp này không hợp lý.

→ C đúng vì là mệnh đề quan hệ rút gọn, bổ nghĩa cho cả mệnh đề phía trước.

Dịch: Công nghệ đeo được đã có những bước phát triển vượt bậc trong thập kỷ qua, tạo nên cuộc cách mạng trong việc nâng cao nhận thức về thể dục và sức khỏe cá nhân.

Chọn C.

Câu 3

A. Gender                    

B. Age                             
C. Education levels           
D. Occupation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. helpless   

B. helpful            
C. help                 
D. helpfully

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a-b-c                       

B. b-a-c                    
C. c-b-a       
D. b-c-a

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. session study group                                         
B. group study session                   
C. session group study                    
D. study session group

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP