khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/03/2026 8,011 Lưu

Cho hình chóp S . A B C D có đáy là hình thoi cạnh 3, A B C ^ = 6 0 ° và cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm S B , S D . Biết góc nhị diện [ M , A C , N ] bằng 1 2 0 ° , tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( S B D ) . (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1,06

Đáp án: 1,06

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3, góc ABC = 60 độ  và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SD. Biết (ảnh 1)

Bước 1: Phân tích các thông số của mặt đáy

Đáy A B C D là hình thoi cạnh bằng 3, có góc A B C ^ = 60° nên tam giác A B C là tam giác đều cạnh 3.

Suy ra đường chéo A C = 3 . Gọi O là giao điểm của A C B D , ta có O là trung điểm của A C B D , đồng thời A C B D tại O .

Tính độ dài A O = A C 2 = 1 . 5 .

Tính độ dài B O = A B s i n ( 6 0 ° ) = 3 3 2 B D = 3 3 .

Bước 2: Sử dụng góc nhị diện để tìm chiều cao SA

Gọi P , Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N lên mặt phẳng ( A B C D ) . Vì S A ( A B C D ) M , N là trung điểm của S B , S D nên P , Q chính là trung điểm của A B , A D .

Đoạn M N   / /   S A M P = S A 2 . Gọi S A = h , ta có M P = N Q = h 2 .

Từ P , kẻ P K A C tại K . Theo định lý ba đường vuông góc, ta có M K A C . Do tính chất đối xứng của hình thoi, Q K A C N K A C tại cùng điểm K .

Từ đó, góc nhị diện [ M , A C , N ] chính là góc M K N ^ = 120°.

Xét Δ A B C đều, P là trung điểm AB. Độ dài P K = A P s i n ( 6 0 ° ) = 1 . 5 3 2 = 3 3 4 . Qua đối xứng, Q K = 3 3 4 .

Áp dụng định lý Pytago trong Δ M P K vuông tại P :

M K 2 = M P 2 + P K 2 = h 2 4 + 2 7 1 6

Tương tự, N K 2 = h 2 4 + 2 7 1 6 .

Xét đoạn P Q là đường trung bình của Δ A B D P Q = B D 2 = 3 3 2 . Đoạn M N là đường trung bình của Δ S B D M N = 3 3 2 .

Áp dụng định lý Cô-sin trong Δ M K N :

M N 2 = M K 2 + N K 2 2 M K N K c o s ( M K N ^ )

( 3 3 2 ) 2 = 2 M K 2 2 M K 2 ( 0 . 5 ) = 3 M K 2

2 7 4 = 3 ( h 2 4 + 2 7 1 6 )

9 4 = h 2 4 + 2 7 1 6 h 2 4 = 3 6 1 6 2 7 1 6 = 9 1 6 h 2 = 9 4 h = 1 . 5

Vậy chiều cao S A = 1 . 5 .

Bước 3: Tính khoảng cách từ C đến (SBD)

O là trung điểm của A C O ( S B D ) nên khoảng cách từ C đến ( S B D ) bằng khoảng cách từ A đến ( S B D ) : d ( C , ( S B D ) ) = d ( A , ( S B D ) )

Từ A , kẻ A H S O tại H .

Ta có B D A O B D S A nên B D ( S A O ) B D A H .

A H S O A H B D nên A H ( S B D ) . Vậy d ( A , ( S B D ) ) = A H .

Xét tam giác vuông SAO vuông tại A với đường cao AH:

1 A H 2 = 1 S A 2 + 1 A O 2 = 1 1 . 5 2 + 1 1 . 5 2 = 1 2 . 2 5 + 1 2 . 2 5 = 2 2 . 2 5 = 8 9

A H 2 = 9 8 A H = 3 8 = 3 2 4 1 , 0 6 .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

43

Đáp án: 4 3

Số phần tử không gian mẫu n ( Ω ) = A 1 0 9 .

Do tập X 1 0 số, ta chỉ điền 9 số nên ta có 2 trường hợp.

- Trường hợp 1: bỏ 1 số chẵn.

5 cách để bỏ 1 số chẵn.

Ta sẽ đếm phần bù: tồn tại 1 hàng hoặc 1 cột không có số lẻ, khi đó có ít nhất 1 hàng hoặc 1 cột chỉ toàn số chẵn.

+ Do chỉ có 4 số chẵn nên chỉ có tối đa 1 hàng hoặc 1 cột toàn số chẵn.

+ Chọn 1 hàng hoặc 1 cột, có 6 cách.

+ Chọn 3 số chẵn để điền vào hàng hoặc cột đó, có A 4 3 cách.

+ Điền 6 số còn lại vào các ô trống, có 6 ! cách.

Số cách điền 9 số vào bảng là 9 ! cách.

Vậy số cách xếp thỏa ycbt trong trường hợp này là: 5 ( 9 ! 6 A 4 3 6 ! ) .

- Trường hợp 2: bỏ 1 số lẻ.

5 cách để bỏ 1 số lẻ.

Ta sẽ đếm phần bù: tồn tại 1 hàng hoặc 1 cột không có số lẻ.

+ Chọn 1 hàng hoặc 1 cột bất kì không có số lẻ, có 6 cách.

+ Điền 4 số lẻ vào 6 ô còn lại, có A 6 4 cách.

+ Ta cần trừ đi phần giao nhau, có 1 hàng và 1 cột đồng thời không có số lẻ, có 3 3 = 9 cách. Khi đó còn lại đúng 4 ô, điền 4 vào có A 4 4 cách.

+ Điền 5 số chẵn vào 5 ô trống còn lại có 5 ! cách.

Số cách điền 9 số vào bảng là 9 ! cách.

Vậy số cách xếp thỏa ycbt trong trường hợp này là: 5 [ 9 ! ( 6 A 6 4 9 A 4 4 ) 5 ! ] cách.

Xác suất cần tìm là: P ( Y ) = 5 ( 9 ! 6 A 4 3 6 ! ) + 5 [ 9 ! ( 6 A 6 4 9 A 4 4 ) 5 ! ] A 1 0 9 = 1 5 2 8 .

Lời giải

Đáp án:

5,58

Đáp án: 5,58

Lượng cà phê xuất khẩu: Q ( x ) = ( 2 0 0 0 x 1 5 0 ) ( 4 0 0 0 5 0 0 x ) = 2 5 0 0 x 4 1 5 0 .

Lợi nhuận trên mỗi kg xuất khẩu là: 1 0 0 , 5 x = 9 , 5 x (USD).

Tổng lợi nhuận từ xuất khẩu: P ( x ) = ( 9 , 5 x ) ( 2 5 0 0 x 4 1 5 0 ) = 2 5 0 0 x 2 + 2 7 9 0 0 x 3 9 4 2 5

Để có lượng cà phê xuất khẩu thì Q ( x ) > 0 2 5 0 0 x 4 1 5 0 > 0 x > 1 , 6 6

Hơn nữa, lượng cà phê tiêu thụ trong nước phải không âm: 4 0 0 0 5 0 0 x 0 x 8

Vậy 1 , 6 6 < x 8 .

Vì đồ thị của hàm số P ( x ) là một Parabol có bề lõm quay xuống và hoành độ đỉnh x I = 5 , 5 8 nên hàm số P ( x ) đạt giá trị lớn nhất khi x = 5 , 5 8 .

Suy ra P ( x ) đạt giá trị lớn nhất khi x = 5 , 5 8 (USD).

Câu 5

a. Khoảng cách M N = 2 0 0 1 0 km.

Đúng
Sai

b. Khi đến N máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì toạ độ của máy bay sau 8 phút tiếp theo là Q ( a ; b ; c ) với a + b + c = 1 0 3 0 .

Đúng
Sai

c. Máy bay chiến đấu khi bay từ M đến N luôn cách mặt đất 1 0 km.

Đúng
Sai

d. M O N ^ được gọi là góc quét của ra đa khi quan sát máy bay chiến đấu bay từ M đến N . Trong tình huống trên góc quét M O N ^ lớn hơn 4 5 ° .

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Hàm số f ( x ) đạt cực đại tại điểm x = 1 .

Đúng
Sai

b. Giá trị lớn nhất của hàm số g ( x ) = 2 6 x f ( x ) trên đoạn [ 0 ; 4 ] bằng 1 0 5 .

Đúng
Sai

c. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0 ; 4 ) .

Đúng
Sai

d. 1 6 a 8 b + 3 c + d = 1 1 .

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP