Câu hỏi:

11/03/2026 1,315 Lưu

Cho hình chóp S . A B C D có đáy là hình thoi cạnh 3, A B C ^ = 6 0 ° và cạnh bên S A vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm S B , S D . Biết góc nhị diện [ M , A C , N ] bằng 1 2 0 ° , tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( S B D ) . (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1,06

Đáp án: 1,06

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3, góc ABC = 60 độ  và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SD. Biết (ảnh 1)

Bước 1: Phân tích các thông số của mặt đáy

Đáy A B C D là hình thoi cạnh bằng 3, có góc A B C ^ = 60° nên tam giác A B C là tam giác đều cạnh 3.

Suy ra đường chéo A C = 3 . Gọi O là giao điểm của A C B D , ta có O là trung điểm của A C B D , đồng thời A C B D tại O .

Tính độ dài A O = A C 2 = 1 . 5 .

Tính độ dài B O = A B s i n ( 6 0 ° ) = 3 3 2 B D = 3 3 .

Bước 2: Sử dụng góc nhị diện để tìm chiều cao SA

Gọi P , Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N lên mặt phẳng ( A B C D ) . Vì S A ( A B C D ) M , N là trung điểm của S B , S D nên P , Q chính là trung điểm của A B , A D .

Đoạn M N   / /   S A M P = S A 2 . Gọi S A = h , ta có M P = N Q = h 2 .

Từ P , kẻ P K A C tại K . Theo định lý ba đường vuông góc, ta có M K A C . Do tính chất đối xứng của hình thoi, Q K A C N K A C tại cùng điểm K .

Từ đó, góc nhị diện [ M , A C , N ] chính là góc M K N ^ = 120°.

Xét Δ A B C đều, P là trung điểm AB. Độ dài P K = A P s i n ( 6 0 ° ) = 1 . 5 3 2 = 3 3 4 . Qua đối xứng, Q K = 3 3 4 .

Áp dụng định lý Pytago trong Δ M P K vuông tại P :

M K 2 = M P 2 + P K 2 = h 2 4 + 2 7 1 6

Tương tự, N K 2 = h 2 4 + 2 7 1 6 .

Xét đoạn P Q là đường trung bình của Δ A B D P Q = B D 2 = 3 3 2 . Đoạn M N là đường trung bình của Δ S B D M N = 3 3 2 .

Áp dụng định lý Cô-sin trong Δ M K N :

M N 2 = M K 2 + N K 2 2 M K N K c o s ( M K N ^ )

( 3 3 2 ) 2 = 2 M K 2 2 M K 2 ( 0 . 5 ) = 3 M K 2

2 7 4 = 3 ( h 2 4 + 2 7 1 6 )

9 4 = h 2 4 + 2 7 1 6 h 2 4 = 3 6 1 6 2 7 1 6 = 9 1 6 h 2 = 9 4 h = 1 . 5

Vậy chiều cao S A = 1 . 5 .

Bước 3: Tính khoảng cách từ C đến (SBD)

O là trung điểm của A C O ( S B D ) nên khoảng cách từ C đến ( S B D ) bằng khoảng cách từ A đến ( S B D ) : d ( C , ( S B D ) ) = d ( A , ( S B D ) )

Từ A , kẻ A H S O tại H .

Ta có B D A O B D S A nên B D ( S A O ) B D A H .

A H S O A H B D nên A H ( S B D ) . Vậy d ( A , ( S B D ) ) = A H .

Xét tam giác vuông SAO vuông tại A với đường cao AH:

1 A H 2 = 1 S A 2 + 1 A O 2 = 1 1 . 5 2 + 1 1 . 5 2 = 1 2 . 2 5 + 1 2 . 2 5 = 2 2 . 2 5 = 8 9

A H 2 = 9 8 A H = 3 8 = 3 2 4 1 , 0 6 .

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 4 3

Số phần tử không gian mẫu n ( Ω ) = A 1 0 9 .

Do tập X 1 0 số, ta chỉ điền 9 số nên ta có 2 trường hợp.

- Trường hợp 1: bỏ 1 số chẵn.

5 cách để bỏ 1 số chẵn.

Ta sẽ đếm phần bù: tồn tại 1 hàng hoặc 1 cột không có số lẻ, khi đó có ít nhất 1 hàng hoặc 1 cột chỉ toàn số chẵn.

+ Do chỉ có 4 số chẵn nên chỉ có tối đa 1 hàng hoặc 1 cột toàn số chẵn.

+ Chọn 1 hàng hoặc 1 cột, có 6 cách.

+ Chọn 3 số chẵn để điền vào hàng hoặc cột đó, có A 4 3 cách.

+ Điền 6 số còn lại vào các ô trống, có 6 ! cách.

Số cách điền 9 số vào bảng là 9 ! cách.

Vậy số cách xếp thỏa ycbt trong trường hợp này là: 5 ( 9 ! 6 A 4 3 6 ! ) .

- Trường hợp 2: bỏ 1 số lẻ.

5 cách để bỏ 1 số lẻ.

Ta sẽ đếm phần bù: tồn tại 1 hàng hoặc 1 cột không có số lẻ.

+ Chọn 1 hàng hoặc 1 cột bất kì không có số lẻ, có 6 cách.

+ Điền 4 số lẻ vào 6 ô còn lại, có A 6 4 cách.

+ Ta cần trừ đi phần giao nhau, có 1 hàng và 1 cột đồng thời không có số lẻ, có 3 3 = 9 cách. Khi đó còn lại đúng 4 ô, điền 4 vào có A 4 4 cách.

+ Điền 5 số chẵn vào 5 ô trống còn lại có 5 ! cách.

Số cách điền 9 số vào bảng là 9 ! cách.

Vậy số cách xếp thỏa ycbt trong trường hợp này là: 5 [ 9 ! ( 6 A 6 4 9 A 4 4 ) 5 ! ] cách.

Xác suất cần tìm là: P ( Y ) = 5 ( 9 ! 6 A 4 3 6 ! ) + 5 [ 9 ! ( 6 A 6 4 9 A 4 4 ) 5 ! ] A 1 0 9 = 1 5 2 8 .

Lời giải

Đáp án: 32,7

Gọi T A , T B , T C lần lượt là lực căng của các sợi dây D A , D B , D C . Gọi P là trọng lượng của vật.

Trong không gian Oxyz, một vật được treo bằng sợi dây không dãn, mỗi sợi dây có một đầu lần lượt được gắn tại các điểm A( - 2; -1 ;0) (ảnh 2)

Khi vật ở trạng thái cân bằng, ta có phương trình: T A + T B + T C + P = 0

Trọng lực P hướng xuống dưới theo trục O z , nên P ( 0 ; 0 p )

Khi đó ta có:

D A = ( 2 ; 1 ; 4 ) D A = 2 1 D B = ( 2 ; 1 ; 4 ) D B = 2 1 D C = ( 0 ; 4 ; 4 ) D C = 4 2

Khi đó véc tơ đơn vị u A cùng hướng với sợi dây D A được tính bằng cách lấy D A chia cho độ dài của chính nó. Tương tự có các véc tơ đơn vị của các sợi dây là:

u A = D A D A = 1 2 1 ( 2 ; 1 ; 4 ) u B = D B D B = 1 2 1 ( 2 ; 1 ; 4 ) u C = D C D C = 1 4 2 ( 0 ; 4 ; 4 )

Mà một vectơ lực có thể được biểu diễn bằng tích của "độ lớn" và "vectơ đơn vị" chỉ hướng của nó, nên có:

{ T A = T A D A = T A 2 1 ( 2 ; 1 ; 4 ) T B = T B D B = T B 2 1 ( 2 ; 1 ; 4 ) T C = T C D C = T C 4 2 ( 0 ; 4 ; 4 ) { T A = T B T C = 2 2 2 1 T A { T A = T B T C < T A

Chứng tỏ dây D A D B sẽ chịu những lực căng lớn nhất T A = T B = 1 5 N

T C = 2 2 2 1 . 1 5 = 3 0 2 2 1

Vậy T A + T B + T C + P = 0 P = ( T A + T B + T C )

p = ( 4 . T A 2 1 + 4 . T B 2 1 + 4 . T C 4 2 ) p = 8 . T A 2 1 + 4 . T C 4 2 = 8 . 1 5 2 1 + 4 4 2 . 3 0 2 2 1 = 1 5 0 2 1 3 2 , 7

Vậy trọng lực tối đa của vật là 3 2 , 7 ( N ) .

Câu 5

a. Khoảng cách M N = 2 0 0 1 0 km.

Đúng
Sai

b. Khi đến N máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì toạ độ của máy bay sau 8 phút tiếp theo là Q ( a ; b ; c ) với a + b + c = 1 0 3 0 .

Đúng
Sai

c. Máy bay chiến đấu khi bay từ M đến N luôn cách mặt đất 1 0 km.

Đúng
Sai

d. M O N ^ được gọi là góc quét của ra đa khi quan sát máy bay chiến đấu bay từ M đến N . Trong tình huống trên góc quét M O N ^ lớn hơn 4 5 ° .

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Hàm số f ( x ) đạt cực đại tại điểm x = 1 .

Đúng
Sai

b. Giá trị lớn nhất của hàm số g ( x ) = 2 6 x f ( x ) trên đoạn [ 0 ; 4 ] bằng 1 0 5 .

Đúng
Sai

c. Hàm số f ( x ) nghịch biến trên khoảng ( 0 ; 4 ) .

Đúng
Sai

d. 1 6 a 8 b + 3 c + d = 1 1 .

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP