Câu hỏi:

13/03/2026 214 Lưu

Cho bảng số liệu diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt của nước ta năm 2015 và năm 2023:

Năm

2015

2023

- Diện tích cây lương thực có hạt (nghìn ha)

9008,8

8004,2

Trong đó: Diện tích cây lúa

7828,0

7119,3

- Sản lượng cây lương thực có hạt (nghìn tấn)

50379,5

47935,7

Trong đó: Sản lượng cây lúa

45091,0

43497,7

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A. Diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt đều giảm.
B. Tỉ lệ diện tích và sản lượng cây lúa trong tổng diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt đều tăng.
C. Tỉ lệ diện tích cây lúa luôn chiếm hơn 85% trong tổng diện tích cây lương thực có hạt.
D. Tỉ lệ sản lượng cây lúa luôn chiếm hơn 90% trong tổng sản lượng cây lương thực có hạt.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Dựa vào kỹ năng bảng số liệu và một số công thức tính toán.

Tỉ lệ thành phần = Giá trị thành phần/ tổng số *100

Lời giải

- Đáp án A đúng vì diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt đều giảm.

- Đáp án B và đáp án C đúng, vì ta tính được tỉ lệ diện tích và sản lượng cây lúa so với cây lương thực có hạt theo công thức: tỉ lệ thành phần = thành phần/ tổng *100

-> Từ đó ta có bảng sau: 

Năm

2015

2023

- Diện tích cây lương thực có hạt (%)

100

100

Trong đó: Diện tích cây lúa

86,9

88,9

- Sản lượng cây lương thực có hạt (%)

100

100

Trong đó: Sản lượng cây lúa

89,5

90,7

=> Tỉ lệ diện tích và sản lượng cây lúa so với cây lương thực có hạt đều tăng.

- Đáp án D không đúng vì tỉ lệ sản lượng cây lúa năm 2015 chiếm 89,5%.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

- Tính lượng nhiệt cần cung cấp để tạo ra 42 tấn vôi sống CaO (1).

- Tính lượng nhiệt do 84% của 10 tấn than đá đã cung cấp  (2).

- Lấy kết quả (1)/(2) để tính hiệu suất hấp thụ nhiệt.

Lời giải

- Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo ra 42 tấn vôi sống CaO là: \[{Q_1} = \frac{{{{42.10}^6}}}{{56}}.180 = {135.10^6}kJ\]

- Lượng nhiệt do đốt cháy 10 tấn than đá là: \[{Q_2} = \frac{{{{10.10}^6}.84{\rm{\% }}}}{{12}}.390 = {273.10^6}kJ\].

- Hiệu suất hấp thụ nhiệt của quá trình phân hủy đá vôi là: \[H = \frac{{{Q_1}}}{{{Q_2}}}.100{\rm{\% }} = \frac{{{{135.10}^6}}}{{{{273.10}^6}}}.10{\rm{\% }} \approx 49,5{\rm{\% }}\]

Chọn đáp án C.

Lời giải

Đáp án đúng là A

Phương pháp giải

Tính xác suất có điều kiện.

Lời giải

Gọi \(A\)\(B\) lần lượt là biến cố "học sinh giỏi Toán" và biến cố "học sinh giỏi Văn".

Ta có \(\mathbb{P}\left( A \right) = \frac{3}{5},\mathbb{P}\left( B \right) = \frac{2}{5},\mathbb{P}\left( {B\mid A} \right) = \frac{4}{9} \Rightarrow \mathbb{P}\left( {A\mid B} \right) = \frac{{\mathbb{P}\left( {B|A} \right).\mathbb{P}\left( A \right)}}{{\mathbb{P}\left( B \right)}} = \frac{{\frac{4}{9}.\frac{3}{5}}}{{\frac{2}{5}}} = \frac{2}{3}\).

Câu 4

A. 190/193 phiếu.         
B. 191/193 phiếu.         
C. 192/193 phiếu.        
D. 193/193 phiếu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 4                                    
B. 5                                   
C. 6                                    
D. 7

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP của Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2020.
B. Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng lại đang  giảm 0,9% trong cơ cấu GDP giai đoạn 2010 - 2020.
C. Ngành công nghiệp, xây dựng có tỉ trọng lớn thứ 2 và có tăng 0,8% trong cơ cấu GDP giai đoạn 2010 - 2020.
D. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP do Nhật Bản là quốc gia có nhiều quỹ đất cho nông nghiệp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP