CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Số tờ tiền mệnh giá 100 000 đồng là: \(60 \cdot \frac{1}{6} = 10\) (tờ).

Số tờ tiền mệnh giá 20 000 đồng là: \(10 \cdot 2 = 20\) (tờ).

b) Số tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng và 10 000 đồng là: \(60 - 10 - 20 = 30\) (tờ).

Số tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng là: \(30 \cdot \frac{2}{{3 + 2}} = 12\) (tờ).

Số tờ tiền mệnh giá 10 000 đồng là: \(30 - 12 = 18\) (tờ).

Tổng số tiền bạn Tín được lì xì là:

\(10 \cdot 100\,\,000 + 20 \cdot 20\,\,000 + 12 \cdot 50\,\,000 + 18 \cdot 10\,\,000 = 2\,\,180\,\,000\) (đồng).

Câu 2

A. \(\frac{{ - 2}}{5} < \frac{{ - 3}}{5}\).

B. \(\frac{1}{3} < \frac{{ - 5}}{3}\).

C. \(0 < \frac{{ - 3}}{{ - 5}}\).

D. \(\frac{{ - 4}}{5} > \frac{{ - 3}}{5}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(\frac{{ - 3}}{{ - 5}} = \frac{3}{5}\). Do đó \(0 < \frac{{ - 3}}{{ - 5}}\).

Câu 3

A.

\(D \in m\).

B.

\(E \in m\).

C.

\(A \in m\).

D.

\(B \notin m\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

\(\frac{4}{7}\).

B.

\(\frac{1}{{12}}\).

C.

\(\frac{{ - 23}}{9}\).

D.

\(\frac{{ - 5}}{0}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP