Câu hỏi:

17/03/2026 39 Lưu

Complete the conversation between David and his mum. Choose the correct letter (A-G). There are TWO extra letters you do not need to use.

David: Did you go to Australia when you were young, Mum?

Mum: Yes, I did! I was only 21 when I went there.

David: How long were you there?

Mum: (11)

David: Really? And who did you go with?

Mum: (12)

David: Where did you stay?

Mum: (13)

David: That's great. And what did you do there?

Mum: (14)

David: Did you enjoy it?

Mum: (15)

A. Oh, for about five weeks.

B. Yes, I did. Tom loved it too.

C. My friend Tom - we had great fun!

D. You're welcome! Please stay with us.

E. Lots of things - one was camel riding!

F. Tom's uncle lives in a large house in Sydney. We were with him for a few weeks.

G. Pardon? Tom didn't go!

Mum: (11)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu hỏi: “How long were you there?” → hỏi thời gian ở bao lâu.

Dịch nghĩa: Ồ, khoảng năm tuần.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Mum: (12)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu hỏi: “And who did you go with?” → hỏi đi cùng ai.

Dịch nghĩa: Bạn tôi Tom - chúng tôi đã có khoảng thời gian rất vui!

Câu 3:

Mum: (13)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Câu hỏi: “Where did you stay?” → hỏi ở đâu.

Dịch nghĩa: Chú của Tom sống trong một ngôi nhà lớn ở Sydney, chúng tôi ở với ông ấy vài tuần.

Câu 4:

Mum: (14)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: E

Câu hỏi: “What did you do there?” → hỏi đã làm gì.

Dịch nghĩa: Rất nhiều thứ - một trong số đó là cưỡi lạc đà!

Câu 5:

Mum: (15)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Câu hỏi: “Did you enjoy it?” → hỏi có thích không.

Dịch nghĩa: Có chứ. Tom cũng rất thích.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. find                             

B. follow                
C. learn                             
D. get

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: read on to learn about (đọc tiếp để tìm hiểu về).

Dịch nghĩa: Hãy đọc tiếp để tìm hiểu về một số phong tục ở Việt Nam.

Câu 2

A. don't want to see your friends 
B. worry about your homework 
C. want to do what other people are doing 
D. can't find your phone

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: All your friends have gone to a party. You can't go because you have homework, but you can't stop checking your phone. Have you ever been in this situation? Then perhaps you have FOMO - Fear of Missing Out. (Tất cả bạn bè của bạn đều đi dự tiệc. Bạn không thể đi vì phải làm bài tập về nhà, nhưng bạn lại không thể ngừng kiểm tra điện thoại. Bạn đã bao giờ rơi vào tình huống này chưa? Nếu vậy, có lẽ bạn đang mắc chứng FOMO - Nỗi sợ bỏ lỡ.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Someone will open the door when you ring the bell. 
B. The door will open after you ring the bell. 
C. You can open the door after ringing the bell. 
D. The door will open before you ring the bell.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. which                           
B. wears                 
C. is                                  
D. of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP