Câu hỏi:

18/03/2026 20 Lưu

Task 5. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each blank space in the following passage.

          I've just completed a brilliant 'Creative Technologies' course, which is far (27) ________ than any other technology course I have ever attended. If you desire (28) ________ more self-confidence in your design skills and discover your strengths, this might be perfect for you.

          In this course, you (29) ________ new technology to design innovative things. It isn't easy at all - every day is challenging! Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant. For example, I designed a new application (32) ________, and it took a week to complete! Although the product still had some display problems, my teacher encouraged me and rewarded me with a small gift. 

          Furthermore, you frequently collaborate with other students, which challenges and benefits some introverts. It really helps if you're friendly and sociable, as well as relaxed and easy-going. I'd say that one of the major benefits of this course is the opportunity to socialize with others (33) ________ have similar interests. 

I've just completed a brilliant 'Creative Technologies' course, which is far (27) ________ than any other technology course I have ever attended.

A. more beneficial than                 
B. the most beneficial                       
C. more beneficial                                    
D. most beneficial

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

I've just completed a brilliant 'Creative Technologies' course, which is far (27) ________ than any other technology course I have ever attended.

  A. more beneficial than                              B. the most beneficial

  C. more beneficial                                       D. most beneficial

- Xét nghĩa câu: Tôi vừa hoàn thành một khóa học rất tuyệt vời có tên “Công nghệ sáng tạo”, khóa học này ________ hơn bất kỳ khóa học công nghệ nào mà tôi từng tham gia.

- Ta thấy từ cần điền đứng sau “to be” is và đứng trước từ than.

" Câu sử dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ.

- Beneficial gồm 4 âm tiết, nên là một tính từ dài " Áp dụng công thức so sánh hơn với tính từ dài: S + to be + more + adj + than

" Chọn C (Lưu ý thêm: từ far hay much thường được đặt trước cấu trúc so sánh hơn của tính từ nhằm nhấn mạnh nghĩa)

Dịch:

I've just completed a brilliant 'Creative Technologies' course, which is far more beneficial than any other technology course I have ever attended. (Tôi vừa hoàn thành một khóa học rất tuyệt vời có tên “Công nghệ sáng tạo”, khóa học này có ích vượt xa hơn bất kỳ khóa học công nghệ nào mà tôi từng tham gia.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If you desire (28) ________ more self-confidence in your design skills and discover your strengths, this might be perfect for you.

A. to gain                                         

B. gaining                 
C. gain                           
D. gained

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

If you desire (28) ________ more self-confidence in your design skills and discover your strengths, this might be perfect for you.

  A. to gain                 B. gaining                C. gain                      D. gained

- Xét nghĩa câu: Nếu bạn mong muốn ________ sự tự tin vào kĩ năng thiết kế của mình và khám phá những thế mạnh của bản thân, đây có lẽ lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

- Áp dụng cấu trúc desire + to-V: mong muốn làm gì

" Chọn A

Dịch:

If you desire to gain more self-confidence in your design skills and discover your strengths, this might be perfect for you. (Nếu bạn mong muốn có thêm sự tự tin vào kĩ năng thiết kế của mình và khám phá những thế mạnh của bản thân, đây có lẽ lựa chọn hoàn hảo cho bạn.)

Câu 3:

In this course, you (29) ________ new technology to design innovative things.

A. employ                                       

B. enable                  
C. allow                        
D. aim

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

In this course, you (29) ________ new technology to design innovative things. It isn't easy at all - every day is challenging!

A. employ: sử dụng

B. enable: tạo điều kiện để ai làm gì

C. allow: cho phép ai làm gì

D. aim: mục tiêu làm gì, nhằm làm gì

- Xét nghĩa câu: Trong khóa học này, bạn ________ công nghệ mới để thiết kế những thứ sáng tạo. Nó không dễ dàng chút nào – mỗi ngày là một thử thách!

" Chọn A, các phương án khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

In this course, you employ new technology to design innovative things. It isn't easy at all - every day is challenging! (Trong khóa học này, bạn sử dụng công nghệ mới để thiết kế những thứ sáng tạo. Nó không dễ dàng chút nào – mỗi ngày là một thử thách!)

Câu 4:

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

A. require                                         

B. are required        
C. are made                 
D. make

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

  A. require                B. are required       C. are made             D. make

- Ta thấy 4 phương án xoay quanh hai động từ là requiremake

" Xét nghĩa và cách dùng 2 động từ này:

+ require: yêu cầu (thường do nội quy, quy định, luật pháp)

+ make: bắt ép (thường do quyền lực cá nhân ép buộc: bố mẹ, sếp, giáo viên)

" Câu này dùng từ requirework independently được quy định bởi khóa học.

- Xét nghĩa câu: Thỉnh thoảng, bạn ________ làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.

" Người học được yêu cầu làm việc cá nhân, chứ không phải đi yêu cầu ai đó làm như vậy.

" Ta phải dùng thể bị động.

" Chọn B

Dịch:

Sometimes, you are required to work independently (31) ________ you can be more self-reliant. (Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.)

Câu 5:

Sometimes, you (30) ________ to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

A. so                                                 

B. so that                  
C. therefore                 
D. as a result

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Sometimes, you are required to work independently (31) ________ you can be more self-reliant.

A. so: vì vậy " dùng để trình bày kết quả của sự việc

B. so that: cốt rằng, cốt để "dùng để trình bày mục tiêu hướng đến của sự việc

C. therefore: do đó " dùng để trình bày kết quả của sự việc                       

D. as a result: kết quả là " dùng để trình bày kết quả của sự việc

- Xét nghĩa câu: Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân ________ bạn có thể tự lập hơn.

Ta thấy you can be more self-reliant là mục tiêu của work independently.

" Chọn B

Lưu ý thêm về việc sử dụng so, therefore, và as a result khi nối hai mệnh đề trong một câu:

+ so: mệnh đề nguyên nhân, so mệnh đề kết quả

+ therefore: mệnh đề nguyên nhân; therefore, mệnh đề kết quả

+ as a result: mệnh đề nguyên nhân; as a result, mệnh đề kết quả

" Như vậy, ba phương án A, C và D không chỉ không thích hợp về nghĩa mà còn sai về hình thức nếu được điền vào chỗ trống.

Dịch:

Sometimes, you are required to work independently so that you can be more self-reliant.

(Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân cốt rằng bạn có thể tự lập hơn.)

Câu 6:

For example, I designed a new application (32) ________, and it took a week to complete!

A. mine                                             

B. me                        
C. my                            
D. myself

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

For example, I designed a new application (32) ________, and it took a week to complete!

A. mine: của tôi (đây là đại từ sở hữu của đại từ nhân xưng I)           

B. me: tôi (đây là tân ngữ của đại từ nhân xưng I)

C. my: của tôi (đây là tính từ sở hữu của đại từ nhân xưng I)            

D. myself: tự tôi làm (đây là đại từ nhấn mạnh / đại từ phản thân của đại từ nhân xưng I)

- Xét nghĩa câu: Ví dụ như, tôi đã thiết kế một ứng dụng ________, và nó tốn mất một tuần để hoàn thiện.

" Câu đang nhấn mạnh rằng chính chủ ngữ I là người thực hiện hành động design a new application, chứ không phải ai khác.

" Ta dùng đại từ phản thân của chủ ngữ I.

" Chọn D

Dịch:

For example, I designed a new application myself, and it took a week to complete! (Ví dụ như, tôi đã tự mình thiết kế một ứng dụng, và nó tốn mất một tuần để hoàn thiện.)

Câu 7:

I'd say that one of the major benefits of this course is the opportunity to socialize with others (33) ________ have similar interests. 

A. which        
B. whom        
C. who                       
D. whose

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 C

I'd say that one of the major benefits of this course is the opportunity to socialize with others (33) ________ have similar interests. 

A. which: đại từ quan hệ chỉ vật (chủ ngữ, tân ngữ)

B. whom: đại từ quan hệ chỉ người (tân ngữ)

C. who: đại từ quan hệ chỉ người (tân ngữ, chủ ngữ)

D. whose: đại từ quan hệ chỉ sở hữu của cả người và vật

- Xét nghĩa câu: Tôi cho rằng một trong những lợi ích chính của khóa học này là cơ hội để giao tiếp với những người khác ________ có cùng sở thích.

- Ta thấy ________ have similar interests là mệnh đề quan hệ đứng ngay sau và bổ nghĩa cho danh từ chỉ người others.

- Trong mệnh đề quan hệ ________ have similar interests, từ cần điền đóng vai trò chủ ngữ.

" Chọn C

Dịch:

I'd say that one of the major benefits of this course is the opportunity to socialize with others (33) who have similar interests. (Tôi cho rằng một trong những lợi ích chính của khóa học này là cơ hội để giao tiếp với những người khác có cùng sở thích.)

 

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc hoàn chỉnh

I've just completed a brilliant 'Creative Technologies' course, which is far (27) more beneficial than any other technology course I have ever attended. If you desire (28) to gain more self-confidence in your design skills and discover your strengths, this might be perfect for you.

  In this course, you (29) employ new technology to design innovative things. It isn't easy at all - every day is challenging! Sometimes, you (30) are required to work independently (31) so that you can be more self-reliant. For example, I designed a new application (32) myself, and it took a week to complete! Although the product still had some display problems, my teacher encouraged me and rewarded me with a small gift. 

  Furthermore, you frequently collaborate with other students, which challenges and benefits some introverts. It really helps if you're friendly and sociable, as well as relaxed and easy-going. I'd say that one of the major benefits of this course is the opportunity to socialize with others (33) who have similar interests. 

Tôi vừa hoàn thành một khóa học rất tuyệt vời có tên “Công nghệ sáng tạo”, khóa học này có ích vượt xa hơn bất kỳ khóa học công nghệ nào mà tôi từng tham gia. Nếu bạn mong muốn có thêm sự tự tin vào kĩ năng thiết kế của mình và khám phá những thế mạnh của bản thân, đây có lẽ lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

  Trong khóa học này, bạn sử dụng công nghệ mới để thiết kế những thứ sáng tạo. Nó không dễ dàng chút nào – mỗi ngày là một thử thách! Thỉnh thoảng, bạn được yêu cầu làm việc cá nhân cốt để bạn có thể tự lập hơn. Ví dụ như, tôi đã tự mình thiết kế một ứng dụng, và nó tốn mất một tuần để hoàn thiện. Mặc dù sản phẩm vẫn còn một số lỗi hiển thị, giáo viên của tôi vẫn khích lệ tôi và thưởng cho tôi một món quà nhỏ.

  Hơn nữa, bạn thường xuyên làm việc hợp tác với các sinh viên khác, điều này vừa là thử thách nhưng cũng vừa mang lại lợi ích cho một số người hướng nội. Sẽ rất có ích nếu bạn thân thiện và hòa đồng, cũng như thư giãn và dễ tính. Tôi cho rằng một trong những lợi ích chính của khóa học này là cơ hội để giao tiếp với những người khác có cùng sở thích.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. extreme                                       

B. risky                     
C. dangerous               
D. endangered

Lời giải

C

Vaccines are used to protect the body against certain (13) ________ diseases before they come into the human body.

A. extreme (adj): mang cảm giác mạnh, tột cùng

B. risky (adj): rủi ro, đầy mạo hiểm (miêu tả hành động / quyết định / tình huống nào đó)

C. dangerous (adj): nguy hiểm                                                           

D. endangered (adj): đang phải đối mặt với nguy hiểm

- Xét nghĩa câu: Vắc-xin được sử dụng để bảo vệ cơ thể chống lại những căn bệnh ________ nhất định trước khi chúng đi vào cơ thể con người.

- Ta có cụm dangerous diseases: những căn bệnh nguy hiểm

" Chọn C, các từ khác chưa thích hợp về nghĩa

Dịch:

Vaccines are used to protect the body against certain dangerous diseases before they come into the human body. (Vắc-xin được sử dụng để bảo vệ cơ thể chống lại những căn bệnh nguy hiểm nhất định trước khi chúng đi vào cơ thể con người.)

Câu 2

A. had identified                                                               
B. identified                             
C. was identified                                       
D. had been identified

Lời giải

C

The discovery of King Richard III’s remains was a significant archaeological achievement.

The skeleton of King Richard III (6) ________ on 4th February 2013.

  A. had identified    B. identified            C. was identified    D. had been identified

- Xét nghĩa câu: Sự khám phá ra di hài của Vua Richard III là một thành tựu khảo cổ quan trọng. Hài cốt của Vua Richard III ________ vào ngày 4 tháng 2 năm 2013.

- Ta thấy mốc thời gian trong quá khứ on 4th February 2013 " Câu chỉ đang miêu tả một hành động sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

" Ta chia động từ ở thì Quá khứ đơn.

- Hài cốt phải được người xác định danh tính.

" Ta phải dùng thể bị động thì Quá khứ đơn: S + was / were + V-ed / V3 + (by O).

" Chọn C. Phương án A và D dùng thì Quá khứ hoàn thành, và phương án B dùng thể chủ động thì Quá khứ đơn

Dịch:

The discovery of King Richard III’s remains was a significant archaeological achievement.

The skeleton of King Richard III (6) was identified on 4th February 2013. (Sự khám phá ra di hài của Vua Richard III là một thành tựu khảo cổ quan trọng. Hài cốt của Vua Richard III được xác định danh tính vào ngày 4 tháng 2 năm 2013.)

Câu 3

A. so                                                 

B. too                        
C. such                          
D. very

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP