Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

Cấu trúc: allow someone + to V: cho phép ai làm gì.

Chọn C. to post

→ The school doesn’t allow students to post offensive comments online.

Dịch: Nhà trường không cho phép học sinh đăng các bình luận xúc phạm trực tuyến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Try                                          

B. not making                    
C. come                        
D. be sleeping

Lời giải

B

try to V: cố gắng, nỗ lực làm gì.

try V-ing: thử làm một việc gì đó.

Sửa: not making → not to make

Câu đúng: Try not to make any noise when you come home; everyone might be sleeping.

Dịch: Cố gắng đừng gây tiếng động khi bạn về nhà; có thể mọi người vẫn đang ngủ.

Lời giải

B

Cấu trúc: prefer V-ing + to + V-ing: thích làm việc này hơn việc kia

Chọn B. buying

→ In the digital age, many students prefer reading e-books to borrowing physical ones from the library.

Dịch: Trong thời đại kỹ thuật số, nhiều sinh viên thích đọc sách điện tử hơn là mượn sách giấy từ thư viện.

Câu 3

A. drink 
B. drinking 
C. to drink 
D. drunk

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. attract 
B. attracting
C. to attract 
D. attracted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to join 
B. joining 
C. join 
D. joined

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP