Câu hỏi:

19/03/2026 92 Lưu

Cho \(a > 0,b > 0,b \ne 1\). Đồ thị các hàm số \(y = {a^x}\) và \(y = {\log _b}x\) cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho a > 0,b > 0,b khác 1. Đồ thị các hàm số y = a^x và y =log b của x cho như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

A. \(a > 1;0 < b < 1\).
B. \(1 > a > 0;b > 1\).
C. \(0 < a < 1;0 < b < 1\). 
D. \(a > 1;b > 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Quan sát đồ thị ta thấy. Hàm số \(y = {a^x}\) đồng biến \( \Rightarrow a > 1\).

Hàm số \(y = {\log _b}x\) nghịch biến \( \Rightarrow 0 < b < 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \({\log _{{a^2}}}\left( {a{b^2}} \right) = \frac{{{{\log }_a}\left( {a{b^2}} \right)}}{{{{\log }_a}{a^2}}} = \frac{{1 + {{\log }_a}{b^2}}}{2} = \frac{{1 + 2{{\log }_a}b}}{2} = \frac{{1 + 2 \cdot 2}}{2} = \frac{5}{2}\).

Câu 3

A. \(1 - {\log _7}a\). 
B. \(1 + {\log _7}a\).  
C. \(1 + a\).
D. \(a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\mathbb{R}\). 
B. \((0; + \infty )\). 
C. \([0; + \infty )\).  
D. \(\mathbb{R}\backslash \{ 0\} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = {\left( {\frac{1}{\pi }} \right)^x}.\)  

B. \(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}.\)  
C. \(y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^x}.\)  
D. \(y = {\left( {0,5} \right)^x}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP