Câu hỏi:

19/03/2026 17 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

FAMILY TIME SERVICES

     At Family Time Services, we understand how challenging it can be to balance work, life, and family. That’s why we’ve created a series of programs to make family life more (25) ______. Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (26) ______.

     One of our most popular features is the Family Together app (27) ______ as a digital planner to help members schedule events and manage time more efficiently. You can also explore local activities (28) ______ your family, ensuring you never miss out on the best options.

     With Family Time Services, parents can (29) ______ time with their children, building memories that will last a lifetime. Whether you’re organizing weekly game nights or a big celebration, our services allow (30) ______ and creating meaningful connections.

That’s why we’ve created a series of programs to make family life more (25) ______.

A. excitingly                           

B. excited                           
C. exciting                         
D. excitement

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. excitingly (adv): một cách thú vị (trạng từ)

B. excited (adj): hào hứng (thường mô tả cảm xúc của người)

C. exciting (adj): thú vị, hấp dẫn (mô tả sự vật/sự việc)

D. excitement (n): sự hào hứng

Cấu trúc: make + O + adj

* Phân biệt tính từ tận cùng đuôi -ing và đuôi -ed:

- adj-ing: chỉ bản chất của chủ thể

- adj-ed: chỉ tâm trạng, cảm xúc của chủ thể

Chọn C.

→ That's why we've created a series of programs to make family life more exciting.

Dịch: Vì vậy, chúng tôi đã tạo ra một loạt chương trình để khiến cuộc sống gia đình trở nên thú vị hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (26) ______.

A. camping adventurous trip  
B. trip adventurous camping     
C. adventurous camping trip                                        
D. adventurous trip camping

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

adventurous: (adj): mạo hiểm - ý kiến/mô tả đặc tính.

camping (V-ing làm adj): cắm trại - chỉ loại hình

trip (n): chuyến đi

Trật tự tính từ trong cụm danh từ: opinion (adventurous) + purpose/type (camping) + noun (trip).

Chọn C. adventurous camping trip: chuyến cắm trại mạo hiểm

→ Our services include activities such as a family dinner evening or an adventurous camping trip.

Dịch: Dịch vụ của chúng tôi bao gồm các hoạt động như một buổi tối ăn tối cùng gia đình hoặc một chuyến cắm trại mạo hiểm.

Câu 3:

One of our most popular features is the Family Together app (27) ______ as a digital planner to help members schedule events and manage time more efficiently.

A. describing                          

B. is described                   
C. which describes            
D. described

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. describing: phân từ hiện tại → chủ động, không hợp.

B. is described: động từ bị động đầy đủ → không phù hợp, chỗ trống không cần động từ chính

C. which describes: mệnh đề quan hệ chủ động → sai, ‘app’ không “mô tả” mà “được mô tả”

D. described: quá khứ phân từ rút gọn mệnh đề quan hệ bị động (which is described as...).

Chọn D.

→ One of our most popular features is the Family Together app described as a digital planner to help members schedule events and manage time more efficiently.

Dịch: Một trong những tính năng phổ biến nhất là ứng dụng Family Together được mô tả như một công cụ lập kế hoạch kỹ thuật số giúp các thành viên sắp xếp sự kiện và quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Câu 4:

You can also explore local activities (28) ______ your family, ensuring you never miss out on the best options.

A. for                                      

B. off                                 
C. on                                  
D. up

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. for: cho/dành cho

B. off: khỏi, ra khỏi

C. on: trên

D. up: lên

→ Cụm đúng nghĩa: activities for your family: hoạt động dành cho gia đình bạn.

Chọn A.

→ You can also explore local activities for your family, ensuring you never miss out on the best options.

Dịch: Bạn cũng có thể khám phá các hoạt động địa phương dành cho gia đình mình, đảm bảo bạn không bỏ lỡ những lựa chọn tốt nhất.

Câu 5:

With Family Time Services, parents can (29) ______ time with their children, building memories that will last a lifetime.

A. send                                   

B. make                             
C. do                                  
D. put

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. send: gửi

B. make: tạo ra/thu xếp (cụm ‘make time for’)

C. do: làm

D. put: đặt

→ Cụm cố định: make time for/with someone = dành thời gian cho ai

Chọn B.

→ With Family Time Services, parents can make time with their children, building memories that will last a lifetime.

Dịch: Với Family Time Services, cha mẹ có thể thu xếp/dành thời gian cho con cái, tạo nên những kỷ niệm sẽ kéo dài suốt đời.

Câu 6:

Whether you’re organizing weekly game nights or a big celebration, our services allow (30) ______ and creating meaningful connections.

A. to bond                              

B. bonding                         
C. bond                              
D. to bonding

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Ta có:

- allow + O + to V

- allow + V-ing

→ Ta chọn ‘bonding’ để song song với ‘creating’.

Chọn B.

→ Whether you're organizing weekly game nights or a big celebration, our services allow bonding and creating meaningful connections.

Dịch: Dù bạn đang tổ chức đêm chơi game hằng tuần hay một buổi lễ lớn, dịch vụ của chúng tôi cho phép gắn kết và tạo ra những kết nối ý nghĩa.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

FAMILY TIME SERVICES

At Family Time Services, we understand how challenging it can be to balance work, life, and family. That's why we've created a series of programs to make family life more (25) exciting. Our services include activities such as a family dinner evening or a/an (26) adventurous camping trip.

One of our most popular features is the Family Together app (27) described as a digital planner to help members schedule events and manage time more efficiently. You can also explore local activities (28) for your family, ensuring you never miss out on the best options.

With Family Time Services, parents can (29) make time with their children, building memories that will last a lifetime. Whether you're organizing weekly game nights or a big celebration, our services allow (30) bonding and creating meaningful connections.

DỊCH VỤ FAMILY TIME SERVICES

Tại Family Time Services, chúng tôi hiểu việc cân bằng giữa công việc, cuộc sống và gia đình có thể khó khăn như thế nào. Vì vậy, chúng tôi đã tạo ra một loạt chương trình nhằm giúp cuộc sống gia đình trở nên thú vị hơn. Dịch vụ của chúng tôi bao gồm các hoạt động như một buổi tối ăn tối cùng gia đình hoặc một chuyến cắm trại mạo hiểm.

Một trong những tính năng được yêu thích nhất là ứng dụng Family Together, được mô tả như một công cụ lập kế hoạch kỹ thuật số giúp các thành viên sắp xếp lịch và quản lý thời gian hiệu quả hơn. Bạn cũng có thể khám phá các hoạt động địa phương dành cho gia đình mình, đảm bảo bạn không bao giờ bỏ lỡ những lựa chọn tốt nhất.

Với Family Time Services, cha mẹ có thể dành/thu xếp thời gian cho con cái, tạo nên những kỷ niệm sẽ kéo dài suốt đời. Dù bạn đang tổ chức đêm chơi game hằng tuần hay một buổi lễ lớn, dịch vụ của chúng tôi giúp gắn kết và tạo dựng những kết nối ý nghĩa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D

A. include (V): bao gồm (động từ nguyên mẫu)

B. included (V-ed/adj): được bao gồm

C. which includes (mệnh đề quan hệ): cái mà bao gồm

D. including (V-ing/giới từ): bao gồm

‘Including’ là phân từ hiện tại dùng để bổ nghĩa cho danh từ ‘programmes’, nghĩa là “bao gồm...”. Ta có “, including + danh từ/cụm danh từ” là cấu trúc phổ biến trong tiếng Anh để liệt kê ví dụ hoặc bổ sung thông tin.

Chọn D.

→ We offer high-quality programmes for international students all over the world, including fast-growing sectors of computer science, engineering, biotechnology and tourism-hospitality.

Dịch: Chúng tôi cung cấp các chương trình chất lượng cao cho sinh viên quốc tế trên toàn thế giới, bao gồm các lĩnh vực đang tăng trưởng nhanh như khoa học máy tính, kỹ thuật, công nghệ sinh học và du lịch - nhà hàng - khách sạn.

Câu 2

A. looking for                             

B. turning down                
C. making up                
D. taking over

Lời giải

A

A. looking for: tìm kiếm

B. turning down: từ chối / vặn nhỏ (âm lượng)

C. making up: bịa ra / trang điểm / làm hòa

D. taking over: tiếp quản

Dựa vào nghĩa của câu, chọn A.

→ Are you tired of the same old recipes and looking for other ways to spice up your meals?

Dịch: Bạn có chán những công thức quen thuộc và đang tìm kiếm những cách khác để làm bữa ăn thêm hấp dẫn không?

Câu 3

A. supporting                              

B. promoting                     
C. rejecting                   
D. adopting

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. unrivaled                                

B. unbothered                    
C. underscored             
D. underlined

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. much                                      

B. few                                
C. many                       
D. a little

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. founders                                 

B. initiators                        
C. giants                       
D. bosses

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP