Câu hỏi:

20/03/2026 19 Lưu

VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.

Overpopulation/ bring/ many problems/ like/ crimes/ unemployment.

=> _________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Overpopulation brings many problems like crimes and unemployment.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn  

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “overpopulation” (sự quá đông dân số) với động từ thường: S + Vs/es.

- “and” (và) dùng để nối hai từ loại giống nhau.

Đáp án: Overpopulation brings many problems like crimes and unemployment.

(Dân số quá đông mang lại nhiều vấn đề như tội phạm và thất nghiệp.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Modern/ means of transport/ be/ very strange/ me.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Modern means of transport are very strange to me.

Kiến thức: Thì hiện tại hơn

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “means of transport” (phương tiện giao thông) với động từ tobe: S + are + adj.

- “strange” + TO somebody: lạ đối với ai đó.

Đáp án: Modern means of transport are very strange to me.

(Phương tiện giao thông hiện đại rất xa lạ với tôi.)

Câu 3:

Like/ any/ other type/ power,/ solar energy/ have/ own/ disadvantage.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Like any other type of power, solar energy has its own disadvantages.

Kiến thức: Thì hiện tại hơn.  

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “solar energy” (năng lượng mặt trời) với động từ tobe: S + Vs/es.

- “type of”: loại

- Danh từ đếm được số nhiều cần ở dạng thêm s/es.

Đáp án: Like any other type of power, solar energy has its own disadvantages.

(Giống như bất kỳ loại năng lượng nào khác, năng lượng mặt trời có những nhược điểm riêng.)

Câu 4:

Animated character/ can/ animal/ tree/ or/ any household items,/ and/ they/ can/ talk/ like/ human being.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Animated characters can be an animal, a tree, or any household item, and they can talk like human beings.

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “can”  

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).

Đáp án: Animated characters can be an animal, a tree, or any household item, and they can talk like human beings.

(Các nhân vật hoạt hình có thể là một con vật, một cái cây hoặc bất kỳ vật dụng nào trong nhà và họ có thể nói chuyện như con người.)

Câu 5:

have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.

=> _________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I had a trip to my hometown with my brother two days ago.

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết “ago” (cách đây) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ thường: S + V2/ed + khoảng thời gian + ago.

have – had – had (v): có

“have a trip to”: có chuyến đi đến…

“with”: với

- Trước danh từ đếm được “day” (ngày) là từ chỉ số lượng lớn hơn một “two” (hai) nên danh từ cần ở dạng số nhiều (Ns/es)

Đáp án: I had a trip to my hometown with my brother two days ago.

(Tôi đã có một chuyến đi đến quê hương của tôi với anh trai của tôi hai ngày trước.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

False

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

The Transition has room for four passengers.

(Transition có chỗ cho bốn hành khách.)

Thông tin: The vehicle has two seats, four wheels and wings that fold up, so it can be driven like a car.

(Xe có hai chỗ ngồi, bốn bánh và cánh gập lại nên có thể lái như ô tô.)

Chọn False

Lời giải

(1) life

life

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước động từ “can” (có thể) cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.

live (v): sống => life (n): cuộc sống

When too many people live in a small place, life can become very difficult.

(Khi có quá nhiều người sống trong một nơi chật hẹp, cuộc sống có thể trở nên rất khó khăn.)

Đáp án: life

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cause 
B. to cause 
C. causing 
D. caused

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. allergy 
B. depression 
C. unusual 
D. performer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP