VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Overpopulation/ bring/ many problems/ like/ crimes/ unemployment.
=> _________________________________________.
VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
Overpopulation/ bring/ many problems/ like/ crimes/ unemployment.
=> _________________________________________.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “overpopulation” (sự quá đông dân số) với động từ thường: S + Vs/es.
- “and” (và) dùng để nối hai từ loại giống nhau.
Đáp án: Overpopulation brings many problems like crimes and unemployment.
(Dân số quá đông mang lại nhiều vấn đề như tội phạm và thất nghiệp.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Modern/ means of transport/ be/ very strange/ me.
=> _________________________________________.
Modern/ means of transport/ be/ very strange/ me.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại hơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “means of transport” (phương tiện giao thông) với động từ tobe: S + are + adj.
- “strange” + TO somebody: lạ đối với ai đó.
Đáp án: Modern means of transport are very strange to me.
(Phương tiện giao thông hiện đại rất xa lạ với tôi.)
Câu 3:
Like/ any/ other type/ power,/ solar energy/ have/ own/ disadvantage.
=> _________________________________________.
Like/ any/ other type/ power,/ solar energy/ have/ own/ disadvantage.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại hơn.
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “solar energy” (năng lượng mặt trời) với động từ tobe: S + Vs/es.
- “type of”: loại
- Danh từ đếm được số nhiều cần ở dạng thêm s/es.
Đáp án: Like any other type of power, solar energy has its own disadvantages.
(Giống như bất kỳ loại năng lượng nào khác, năng lượng mặt trời có những nhược điểm riêng.)
Câu 4:
Animated character/ can/ animal/ tree/ or/ any household items,/ and/ they/ can/ talk/ like/ human being.
=> _________________________________________.
Animated character/ can/ animal/ tree/ or/ any household items,/ and/ they/ can/ talk/ like/ human being.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “can”
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “can” (có thể): S + can + Vo (nguyên thể).
Đáp án: Animated characters can be an animal, a tree, or any household item, and they can talk like human beings.
(Các nhân vật hoạt hình có thể là một con vật, một cái cây hoặc bất kỳ vật dụng nào trong nhà và họ có thể nói chuyện như con người.)
Câu 5:
have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.
=> _________________________________________.
have/ trip/ hometown/ brother/ two days ago.
=> _________________________________________.
Đáp án:
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết “ago” (cách đây) => cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ thường: S + V2/ed + khoảng thời gian + ago.
have – had – had (v): có
“have a trip to”: có chuyến đi đến…
“with”: với
- Trước danh từ đếm được “day” (ngày) là từ chỉ số lượng lớn hơn một “two” (hai) nên danh từ cần ở dạng số nhiều (Ns/es)
Đáp án: I had a trip to my hometown with my brother two days ago.
(Tôi đã có một chuyến đi đến quê hương của tôi với anh trai của tôi hai ngày trước.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
False
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
The Transition has room for four passengers.
(Transition có chỗ cho bốn hành khách.)
Thông tin: The vehicle has two seats, four wheels and wings that fold up, so it can be driven like a car.
(Xe có hai chỗ ngồi, bốn bánh và cánh gập lại nên có thể lái như ô tô.)
Chọn False
Lời giải
life
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước động từ “can” (có thể) cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ.
live (v): sống => life (n): cuộc sống
When too many people live in a small place, life can become very difficult.
(Khi có quá nhiều người sống trong một nơi chật hẹp, cuộc sống có thể trở nên rất khó khăn.)
Đáp án: life
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.