khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/03/2026 712 Lưu

Emissions from vehicles have negative __________ on the environment. 

A. tasks 
B. effects 
C. benefits 
D. problems

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. tasks (n): nhiệm vụ           

B. effects (n): ảnh hưởng                   

C. benefits (n): lợi ích            

D. problems (n): vấn đề

Cụm từ “have effect on”: có ảnh hưởng đến

Emissions from vehicles have negative effects on the environment.

(Khí thải từ các phương tiện giao thông có tác động tiêu cực đến môi trường.)

Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. cause 
B. to cause 
C. causing 
D. caused

Lời giải

B

Kiến thức: Dạng động từ  

Giải thích:

Sau “tobe able” (có khả năng) cần một động từ ở dạng TO V (nguyên thể).

Energy is the ability to cause change.

(Năng lượng là khả năng gây ra sự thay đổi.)

Chọn B

Lời giải

Đáp án:

Overpopulation brings many problems like crimes and unemployment.

Kiến thức: Thì hiện tại đơn  

Giải thích:

- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật có hiện tại => cấu trúc thì hiện tại ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “overpopulation” (sự quá đông dân số) với động từ thường: S + Vs/es.

- “and” (và) dùng để nối hai từ loại giống nhau.

Đáp án: Overpopulation brings many problems like crimes and unemployment.

(Dân số quá đông mang lại nhiều vấn đề như tội phạm và thất nghiệp.)

Câu 3

A. doing 
B. taking 
C. giving 
D. making

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. system 
B. benefit 
C. problem 
D. part

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP