VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
People/ must/ aware/ effects/ overpopulation.
=> ________________________________________________________
VII. Complete each of the following sentences using the cues given. You can change the cues and use other words in addition to the cues to complete the sentences.
People/ must/ aware/ effects/ overpopulation.
=> ________________________________________________________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu “must”
Giải thích:
Cấu trúc viết câu với động từ khiếm khuyết “must” (phải): S + must + Vo (nguyên thể)
be aware of: có nhận thức về
Đáp án: People must be aware of the effects of overpopulation.
(Mọi người phải nhận thức được những tác động của dân số quá mức.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
These/ modern/ means of transport/ help/ save/ much time/ travelling.
=> ________________________________________________________
These/ modern/ means of transport/ help/ save/ much time/ travelling.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn chủ ngữ số nhiều “means of transportation” (những phương tiện giao thông” ở dạng khẳng định: S + Vo.
- “help” + TO V: giúp đỡ làm gì đó
Đáp án: These modern means of transport help to save much time when travelling.
(Những phương tiện giao thông hiện đại này giúp tiết kiệm nhiều thời gian khi di chuyển.)
Câu 3:
A lot/ money/ require/ build/ solar power plant.
=> ________________________________________________________
A lot/ money/ require/ build/ solar power plant.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thể bị động thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít “money” (tiền): S + is + V3/ed + (by O)
require – required – required (v): yêu cầu
- “require” + TO V: yêu cầu làm gì đó.
Đáp án: A lot of money is required to build a solar power plant.
(Rất nhiều tiền cần được có để xây dựng một nhà máy điện mặt trời.)
Câu 4:
It/ be/ originally/ provide people/ cosmetics/ use/ mud/ area.
=> ________________________________________________________
It/ be/ originally/ provide people/ cosmetics/ use/ mud/ area.
=> ________________________________________________________Đáp án:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật về một sự kiện nổi tiếng.
- Thể bị động với chủ ngữ số ít: S + is + V3/ed
launch – launched – launched (v): đưa ra.
- “to V” là dạng động từ dùng để chỉ mục đích
- provide (v): cung cấp
provide sb with sb: cung cấp cho ai cái gì
Đáp án: It is originally launched to provide people with cosmetics using mud from the area.
(Ban đầu nó được ra mắt để cung cấp cho mọi người mỹ phẩm sử dụng bùn từ khu vực này.)
Câu 5:
Original name/ worldwide famous/ Mickey Mouse/Mortimer Mouse.
=> ________________________________________________________
Original name/ worldwide famous/ Mickey Mouse/Mortimer Mouse.
=> ________________________________________________________
Đáp án:
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
- Thì quá khứ đơn diễn tả một việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
- Công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “name” (tên) với động từ “tobe”: S + was…”
- “of”: của
Đáp án: Original name of the worldwide famous Mickey Mouse was Mortimer Mouse.
(Tên ban đầu của chuột Mickey nổi tiếng thế giới là Mortimer Mouse.)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.
(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)
Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.
(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)
Chọn False
Câu 2
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. his: của anh ấy
B. her: của cô ấy
C. their: của họ
D. our: của chúng ta
Humans store energy in our bodies, the earth stores the sun’s energy.
(Con người lưu trữ năng lượng trong cơ thể chúng ta, trái đất lưu trữ năng lượng của mặt trời.)
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.