The narrow streets can’t __________ more traffic during rush hour.
Quảng cáo
Trả lời:
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. take (v): lấy
B. provide (v): cung cấp
C. support (v): hỗ trợ
D. carry (v): mang
The narrow streets can’t support more traffic during rush hour.
(Các đường phố chật hẹp không thể hỗ trợ thêm lưu lượng truy cập trong giờ cao điểm.)
Chọn C
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. his: của anh ấy
B. her: của cô ấy
C. their: của họ
D. our: của chúng ta
Humans store energy in our bodies, the earth stores the sun’s energy.
(Con người lưu trữ năng lượng trong cơ thể chúng ta, trái đất lưu trữ năng lượng của mặt trời.)
Chọn D
Lời giải
False
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Buses, subways, airplanes and trains are called private transports.
(Xe buýt, tàu điện ngầm, máy bay và xe lửa được gọi là phương tiện giao thông cá nhân.)
Thông tin: Around the world, there are many types of public transports: buses, trains, subways, motorcycles, airplanes, etc.
(Trên thế giới, có rất nhiều loại phương tiện giao thông công cộng: xe buýt, tàu hỏa, tàu điện ngầm, xe máy, máy bay, v.v.)
Chọn False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.