Câu hỏi:

23/03/2026 209 Lưu

    Đặc điểm phân bố của quần thể sinh vật chịu tác động bởi các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh. Một nghiên cứu được thực hiện ở dãy núi Santa Catalina nơi mà khu vực chân núi có độ ẩm cao. Độ ẩm đất giảm dần từ chân núi lên đỉnh núi khô hạn. Hình 1 biểu thị kết quả nghiên cứu mật độ cá thể của ba loài thực vật A, B, C ở 6 vị trí theo độ cao của sườn núi.

 

Hình 1

Dựa vào hình 1, sắp xếp sự phân bố của các loài theo độ ẩm tăng?

A. A → B → C.           
B. A → C → B.           
C. B → A → C.           
D. B → C → A.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Loài A phân bố ở mức độ ẩm thấp - trung bình (mức độ cao 3-6). Chủ yếu tập trung ở khu vực đỉnh núi (mức độ cao 5-6), là khu vực khô hạn nhất, với mật độ khoảng 35-38 cây/m2.

Loài B phân bố ở độ ẩm trung bình – cao (mức độ cao 1-4); Tập trung chủ yếu ở nơi có độ ẩm trung bình (mức độ cao 3), mật độ cao nhất ở khu vực 3 khoảng 70-75 cây/1000 m2.

Loài C phân bố ở độ ẩm cao (mức độ cao 1-3); tập trung chủ yếu ở khu vực chân núi, nơi độ ẩm cao, mật độ khoảng 55-70 cây/1000 m2.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Sắp xếp mức độ cạnh tranh của giữa các loại thực vật A, B và C ở các khu vực có độ ẩm thấp, trung bình, cao?

A. Khu vực có độ ẩm trung bình (giữa sườn núi) < khu vực có độ ẩm thấp (đỉnh núi) < khu vực có độ ẩm cao (chân núi).

B. Khu vực có độ ẩm thấp (đỉnh núi) < khu vực có độ ẩm trung bình (giữa sườn núi) < khu vực có độ ẩm cao (chân núi).
C. Khu vực có độ ẩm thấp (đỉnh núi) < khu vực có độ ẩm cao (chân núi) < khu vực có độ ẩm trung bình (giữa sườn núi).
D. Khu vực có độ ẩm trung bình (giữa sườn núi) < khu vực có độ ẩm cao (chân núi) < khu vực có độ ẩm thấp (đỉnh núi).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

Khu vực có độ ẩm trung bình (giữa sườn núi) mức độ cạnh tranh cao vì có sự phân bố của cả ba loài (đặc biệt là khu vực 3)

Khu vực có độ ẩm cao (chân núi) có sự cạnh tranh thấp hơn (có 2 loài B và C).

Khu vực có độ ẩm thấp (đỉnh núi khô hạn) không có cạnh tranh khác loài chỉ có loài A sinh sống.

Câu 3:

Cả ba quần thể có kiểu phân bố gì?

A. Phân bố theo nhóm: các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện của môi trường. .
B. Phân bố đồng đều: làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
C. Phân bố ngẫu nhiên: sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
D. Phân bố theo giới tính: các cá thể trong quần thể được sắp xếp dựa trên sự khác biệt về giới tính, thường phản ánh chiến lược sinh sản hoặc cấu trúc xã hội của loài.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Cả ba quần thể có kiểu phân bố quần tụ (theo nhóm). Loài A tập trung chủ yếu ở độ cao 1-2, loài B tập trung chủ yếu ở độ cao 3, C tập trung chủ yếu ở độ cao 5-6.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The benefits of climate change.
B. The causes and consequences of climate change.
C. The history of climate change research.
D. The definition of climate change.

Lời giải

Đáp án B

Hướng dẫn giải

Đoạn văn nói về nguyên nhân và hậu quả của biến đổi khí hậu.

Bản dịch đoạn văn: Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức toàn cầu cấp bách nhất hiện nay, với những hậu quả sâu rộng đối với môi trường, kinh tế và xã hội. Việc đốt nhiên liệu hóa thạch, phá rừng và các hoạt động khác của con người đang thải ra khí nhà kính vào khí quyển, giữ nhiệt và khiến hành tinh nóng lên. Xu hướng nóng lên này đang dẫn đến một loạt các tác động, bao gồm mực nước biển dâng cao, sóng nhiệt thường xuyên hơn và dữ dội hơn, thay đổi mô hình lượng mưa và tăng độ axit của đại dương. Những thay đổi này gây ra những rủi ro đáng kể cho sức khỏe con người, an ninh lương thực, tài nguyên nước và cơ sở hạ tầng. Giải quyết biến đổi khí hậu đòi hỏi nỗ lực toàn cầu để giảm phát thải khí nhà kính và thích ứng với những tác động không thể tránh khỏi của khí hậu thay đổi. Chuyển đổi sang các nguồn năng lượng tái tạo, cải thiện hiệu quả năng lượng và áp dụng các biện pháp sử dụng đất bền vững là điều cần thiết để giảm thiểu biến đổi khí hậu. Hợp tác quốc tế, đổi mới công nghệ và hành động cá nhân đều rất quan trọng để tạo ra một tương lai bền vững.

Câu 2

A. \(M\left( {1; - 4; - 2} \right)\).     
B. \(M\left( {1; - 4;2} \right)\).                                         
C. \(M\left( {3;8; - 1} \right)\). 
D. \(M\left( {3;8;1} \right)\).

Lời giải

Đáp án A

Vì đường thẳng d song song với 2 mặt phẳng \(\left( {\rm{P}} \right)\)\(\left( {\rm{Q}} \right)\). Vậy véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d sẽ là tích có hướng của 2 véc-tơ pháp tuyến của \(\left( {\rm{P}} \right)\)\(\left( {\rm{Q}} \right) \Rightarrow \overrightarrow {{u_d}} = \left[ {\overrightarrow {{n_P}} .\overrightarrow {{n_Q}} } \right] = \left( { - 1; - 6; - 4} \right)\)

Ta sẽ viết được phương trình đường thẳng đi qua điểm A và có véc-tơ chỉ phương \(\overrightarrow {{u_d}} \)

\(d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2 - t}\\{y = 2 - 6t}\\{z = 2 - 4t}\end{array}} \right.\)

Ta thay lần lượt 4 điểm đề bài cho thì sẽ thấy mỗi câu A thỏa mãn.

Câu 3

A. The box is not heavy enough for her to carry.
B. The box is so heavy that she can’t carry it.
C. The box is such heavy that she can’t carry it.
D. She isn’t enough strong to carry the box.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The benefits of urbanization.
B. The challenges and opportunities of urbanization.
C. The history of urbanization.
D. The definition of urbanization.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tự sự.                   
  B. Miêu tả.                   
C. Nghị luận.               
D. Biểu cảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{1}{{60}}g\).      
B. 1 g.       
C. \(\frac{1}{{30}}g\).                     
D. \(\frac{1}{2}g\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP