Câu hỏi:

25/03/2026 8 Lưu

Odd one out.

A. opposite  

B. handsome                 
C. pretty    
D. cute

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A. opposite (adj, adv): đối diện

B. handsome (adj): đẹp trai

C. pretty (adj): xinh xắn

D. cute (adj): đáng yêu

Đáp án A. opposite là từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là tính từ miêu tả ngoại hình.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He’s strong.
B. He’s weak.

Lời giải

B

Trong hình là một người đàn ông đang nâng tạ → thể hiện sự khỏe mạnh.

Dịch nghĩa: Anh ấy khỏe hay yếu? – Anh ấy khỏe.

Câu 2

Lời giải

does

Mẫu câu để hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Trong câu có “that sign” là chủ ngữ số ít → cần dùng trợ từ “does”. Sau “does” thì động từ giữ ở dạng nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Biển báo đó có nghĩa là gì?

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. opposite 
B. in front 
C. next

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. in front of               

B. near                     
C. next to 
D. stadium

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. in 
B. on 
C. at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. tall                          

B. blond        
C. slim      
D. short

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP