Câu hỏi:

26/03/2026 10 Lưu

Task 1. Odd one out. There is one example. 

A. morning     

B. evening                       
C. eating           
D. afternoon

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. morning (n): buổi sáng

B. evening (n): buổi tối

C. eating (v-ing): ăn

D. afternoon (n): buổi chiều

Đáp án C. eating là động từ, các đáp án còn lại là từ chỉ các mốc thời gian trong ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Tick (ü) 

Từ được cho là “cold” → Trong hình là một cậu bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → điền (ü ) vào ô trống.

Lời giải

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở hoặc khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

Câu 3

A. She gets up at half past six. 
B. She gets up at six o’clock in the morning.
C. She gets up at six fifteen.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. windy     

B. sunny               
C. snowy     
D. present

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. candy                

B. neighbor              
C. birthday cake           
D. chocolate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gift card       
B. get up                     
C. go home  
D. go to bed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP