Task 3. Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example: cake? / like / birthday / they / Do → Do they like birthday cake?
warm clothes / cold. / We / is / wear / it / because
→ _________________________________________________________________________.
Task 3. Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example: cake? / like / birthday / they / Do → Do they like birthday cake?
warm clothes / cold. / We / is / wear / it / because
→ _________________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
We wear warm clothes because it it cold.
Mẫu câu để nói lý do làm việc gì/thích cái gì đấy: S + V + because + S + V.
- “We” là chủ ngữ, nghĩa là “chúng tớ”.
- “wear” là động từ, nghĩa là “mặc.
- “warm clothes” là cụm danh từ mang nghĩa “quần áo ấm”.
- “because” là liên từ, nghĩa là “bởi vì”.
- “it” là chủ ngữ trong mệnh đề sau.
- “is” là động từ “to be” đi sau “it”.
- “cold” là tính từ, nghĩa là “lạnh”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: We wear warm clothes because it is cold.
Dịch nghĩa: Chúng tớ mặc quần áo ấm bởi vì trời lạnh.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What / time / does / he / dinner? / have /
→ _________________________________________________________________________.
What / time / does / he / dinner? / have /
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
What time does he have dinner?
Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?
- “What time” là cụm từ hỏi, nghĩa là “mấy giờ”.
- “does” là trợ động từ dùng cho ngôi thứ ba số ít.
- “he” là chủ ngữ, nghĩa là “anh ấy”.
- “have dinner” nghĩa là “ăn tối”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: What time does he have dinner?
Dịch nghĩa: Anh ấy ăn tối vào lúc mấy giờ?
Câu 3:
snowy. / a snowman / They / make / when / it’s
→ _________________________________________________________________________.
snowy. / a snowman / They / make / when / it’s
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
They make a snowman when it’s snowy.
Mẫu câu để nói một hành động xảy ra khi một điều kiện/thời điểm nào đó xảy ra: S + V + when + S + to be/V.
- “They” là chủ ngữ, nghĩa là “họ”.
- “make” là động từ, nghĩa là “làm”.
- “a snowman” là cụm danh từ nghĩa là “làm người tuyết”.
- “snowy” là tính từ, nghĩa là “trời có tuyết”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: They make a snowman when it’s snowy.
Dịch nghĩa: Họ làm người tuyết khi trời có tuyết.
Câu 4:
I / dinner / evening. / at / have / six / the / o'clock / in
→ _________________________________________________________________________.
I / dinner / evening. / at / have / six / the / o'clock / in
→ _________________________________________________________________________.
Đáp án:
I have dinner at six o’clock in the evening.
Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.
- “I” là chủ ngữ, nghĩa là “tớ”.
- “have dinner” là cụm động từ, nghĩa là “ăn tối”.
- “at six o’clock” là cụm chỉ thời gian, nghĩa là “6 giờ”.
- “in the evening” là trạng ngữ thời gian, nghĩa là “vào buổi tối”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: I have dinner at six o’clock in the evening.
Dịch nghĩa: Tớ ăn tối vào lúc 6 giờ tối.
Câu 5:
delicious. / I / like / it’s / chocolate cake / because
→ _________________________________________________________________________.
delicious. / I / like / it’s / chocolate cake / because
→ _________________________________________________________________________.Đáp án:
I like chocolate cake because it’s delicious.
Mẫu câu để nói ai đó thích cái gì: S + like/likes + N.
- “I” là chủ ngữ, nghĩa là tôi.
- “like” là động từ, nghĩa là “thích”.
- “chocolate cake” là danh từ, nghĩa là “bánh sô cô la”.
- “because” là liên từ, nghĩa là “bởi vì”.
- “it” là chủ ngữ trong mệnh đề sau.
- “is” là động từ “to be” đi sau “it”.
- “delicious” là tính từ, nghĩa là “ngon”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: I like chocolate cake because it’s delicious.
Dịch nghĩa: Tớ thích bánh sô cô la vì nó rất ngon.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
What's the weather like today? - It’s sunny.
Trong hình là một ô cửa sổ nhìn ra bên ngoài trời nắng
→ Mẫu câu hỏi đặc điểm thời tiết hôm nay: What’s the weather like today?
- Câu trả lời tương ứng là: It's + tính từ miêu tả thời tiết.
→ Câu cần viết là: It’s sunny.
Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào? – Hôm nay trời nắng.
Lời giải
I get up at six o’clock in the morning.
Ta thêm “at” trước cụm “six o’clock”.
Ta thêm “in” trước “morning”.
→ Với các từ cho sẵn, ta được câu hoàn chỉnh: I get up at six o’clock in the morning.
Dịch nghĩa: Tớ thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




