khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2026 171 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Night markets in this area are often the best places for a bargain because one can find many things he/she likes at low prices.

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Dịch nghĩa: Các chợ đêm trong khu vực này thường là nơi tốt nhất để mua được món hời vì người ta có thể tìm thấy nhiều thứ mình thích với giá thấp.

→ a bargain (phr): một món hời

A. a fair client (phr): một khách hàng công bằng

B. a nice store (phr): một cửa hàng đẹp

C. a good deal (phr): một thỏa thuận tốt, một món hời

D. a reliable business (phr): một doanh nghiệp đáng tin cậy

Như vậy, a bargain (phr) ~ a good deal (phr): một món hời.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I had to work long hours at night, so I was worn out when I got home.

A. exhausted                    

B. punctual            
C. energetic           
D. outgoing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Tôi phải làm việc nhiều giờ liền vào ban đêm, vì vậy khi về nhà tôi đã kiệt sức.

→ worn out (adj): kiệt sức

A. exhausted (adj): kiệt sức

B. punctual (adj): đúng giờ

C. energetic (adj): tràn đầy năng lượng

D. outgoing (adj): hướng ngoại

Như vậy, worn out (adj) ~ exhausted (adj): kiệt sức.

Câu 3:

Using apps to order online is becoming more prevalent among young people.

A. affordable                    

B. popular              
C. expensive                     
D. modern

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Việc sử dụng ứng dụng để đặt hàng trực tuyến đang trở nên phổ biến hơn trong giới trẻ.

→ prevalent (adj): phổ biến, thịnh hành

A. affordable (adj): giá phải chăng

B. popular (adj): phổ biến

C. expensive (adj): đắt đỏ

D. modern (adj): hiện đại

Như vậy, prevalent (adj) ~ popular (adj): phổ biến.

Câu 4:

The city is famous for its magnificent architecture and historical landmarks.

A. romantic            

B. touristy             
C. impressive         
D. luxurious

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Dịch nghĩa: Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc tráng lệ và các di tích lịch sử.

→ magnificent (adj): hùng vĩ, tráng lệ, tuyệt đẹp, gây ấn tượng

A. romantic (adj): lãng mạn

B. touristy (adj): mang tính du lịch (rất đông đúc, có tính thương mại hóa cao, giá đắt đỏ và thiếu đi nét văn hóa bản địa chân thực) → hàm ý tiêu cực

C. impressive (adj): gây ấn tượng

D. luxurious (adj): sang trọng

Như vậy, magnificent (adj) ~ impressive (adj): gây ấn tượng.

Câu 5:

There is little chance that we will succeed in changing the law. Nevertheless, it is important that we try.

A. However            

B. Moreover           
C. Consequently    
D. Fortunately

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Có rất ít khả năng chúng ta sẽ thành công trong việc thay đổi luật. Tuy nhiên, điều quan trọng là chúng ta phải cố gắng.

→ Nevertheless (adv): Tuy nhiên

A. However (adv): Tuy nhiên

B. Moreover (adv): Hơn thế nữa

C. Consequently (adv): Hậu quả là

D. Fortunately (adv): May mắn là

Như vậy, Nevertheless (adv) ~ However (adv): Tuy nhiên.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. creative              

B. rewarding                    
C. well-paid           
D. stressful

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới

B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa

C. well-paid (adj): được trả lương cao

D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực

Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).

→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)

Câu 2

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 3

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP