Câu hỏi:

27/03/2026 83 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The staff were worried that the new marketing scheme would fail.

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Các nhân viên lo ngại rằng kế hoạch tiếp thị mới sẽ thất bại.

→ fail (v): thất bại

A. pass (v): vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra)

B. succeed (v): thành công

C. disappear (v): biến mất

D. waste (v): lãng phí

Như vậy, fail (v): thất bại >< succeed (v): thành công.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Professional athletes take part in intense training sessions, in which they work extremely hard.

A. tiring                 

B. extravagant        
C. unique               
D. relaxing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Dịch nghĩa: Các vận động viên chuyên nghiệp tham gia vào các buổi tập luyện có cường độ cao, trong đó họ luyện tập vô cùng chăm chỉ.

→ intensive (adj): căng thẳng, có cường độ cao

A. tiring (adj): gây mệt mỏi

B. extravagant (adj): xa hoa, lãng phí

C. unique (adj): độc đáo

D. relaxing (adj): thư giãn

Như vậy, intensive (adj): căng thẳng, cường độ cao >< relaxing (adj): thư giãn.

Câu 3:

This is a high-quality product at a very affordable price.

A. expensive                    

B. peaceful             
C. badly-paid                     
D. boring

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Đây là một sản phẩm chất lượng cao với mức giá rất phải chăng.

→ affordable (adj): giá phải chăng

A. expensive (adj): đắt đỏ

B. peaceful (adj): yên bình

C. badly-paid (adj): có mức lương thấp

D. boring (adj): nhàm chán

Như vậy, affordable (adj): giá phải chăng >< expensive (adj): đắt đỏ

Câu 4:

Don’t be so apathetic - how can you get a job if you don’t even start looking?

A. honest                

B. enthusiastic       
C. optimistic                    
D. reliable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Đừng thờ ơ như vậy – làm sao bạn có thể có được việc làm nếu bạn còn không bắt đầu tìm kiếm?

→ apathetic (adj): thờ ơ, không quan tâm, thiếu nhiệt tình

A. honest (adj): trung thực

B. enthusiastic (adj): nhiệt tình

C. optimistic (adj): lạc quan

D. reliable (adj): đáng tin cậy

Như vậy, apathetic (adj): thờ ơ, thiếu nhiệt tình >< enthusiastic (adj): nhiệt tình.

Câu 5:

Everybody loves Whitney since she is outgoing and gregarious.

A. unsociable                   

B. unconfident       
C. impatient           
D. dishonest

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Mọi người đều yêu quý Whitney vì cô ấy hướng ngoại và hòa đồng.

→ gregarious (adj): hòa đồng

A. unsociable (adj): không hòa đồng, ít giao tiếp

B. unconfident (adj): thiếu tự tin

C. impatient (adj): thiếu kiên nhẫn

D. dishonest (adj): không trung thực

Như vậy, gregarious (adj): hòa đồng >< unsociable (adj): không hòa đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. ceramic (adj): gốm sứ

B. atmospheric (adj): có không khí, âm hưởng đặc biệt

C. spectacular (adj): hùng vĩ, ngoạn mục

D. spherical (adj): hình cầu

Dựa vào các từ khóa “enjoys” (yêu thích) và “music” (âm nhạc), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “atmospheric” (có âm hưởng đặc biệt).

→ My grandfather enjoys listening to atmospheric music. (Ông tôi thích nghe nhạc có giai điệu du dương.)

Câu 3

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Steel                  

B. Copper              
C. Concrete            
D. Rubber

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP