khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/03/2026 230 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The staff were worried that the new marketing scheme would fail.

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Các nhân viên lo ngại rằng kế hoạch tiếp thị mới sẽ thất bại.

→ fail (v): thất bại

A. pass (v): vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra)

B. succeed (v): thành công

C. disappear (v): biến mất

D. waste (v): lãng phí

Như vậy, fail (v): thất bại >< succeed (v): thành công.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Professional athletes take part in intense training sessions, in which they work extremely hard.

A. tiring                 

B. extravagant        
C. unique               
D. relaxing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Dịch nghĩa: Các vận động viên chuyên nghiệp tham gia vào các buổi tập luyện có cường độ cao, trong đó họ luyện tập vô cùng chăm chỉ.

→ intensive (adj): căng thẳng, có cường độ cao

A. tiring (adj): gây mệt mỏi

B. extravagant (adj): xa hoa, lãng phí

C. unique (adj): độc đáo

D. relaxing (adj): thư giãn

Như vậy, intensive (adj): căng thẳng, cường độ cao >< relaxing (adj): thư giãn.

Câu 3:

This is a high-quality product at a very affordable price.

A. expensive                    

B. peaceful             
C. badly-paid                     
D. boring

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Đây là một sản phẩm chất lượng cao với mức giá rất phải chăng.

→ affordable (adj): giá phải chăng

A. expensive (adj): đắt đỏ

B. peaceful (adj): yên bình

C. badly-paid (adj): có mức lương thấp

D. boring (adj): nhàm chán

Như vậy, affordable (adj): giá phải chăng >< expensive (adj): đắt đỏ

Câu 4:

Don’t be so apathetic - how can you get a job if you don’t even start looking?

A. honest                

B. enthusiastic       
C. optimistic                    
D. reliable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Đừng thờ ơ như vậy – làm sao bạn có thể có được việc làm nếu bạn còn không bắt đầu tìm kiếm?

→ apathetic (adj): thờ ơ, không quan tâm, thiếu nhiệt tình

A. honest (adj): trung thực

B. enthusiastic (adj): nhiệt tình

C. optimistic (adj): lạc quan

D. reliable (adj): đáng tin cậy

Như vậy, apathetic (adj): thờ ơ, thiếu nhiệt tình >< enthusiastic (adj): nhiệt tình.

Câu 5:

Everybody loves Whitney since she is outgoing and gregarious.

A. unsociable                   

B. unconfident       
C. impatient           
D. dishonest

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Mọi người đều yêu quý Whitney vì cô ấy hướng ngoại và hòa đồng.

→ gregarious (adj): hòa đồng

A. unsociable (adj): không hòa đồng, ít giao tiếp

B. unconfident (adj): thiếu tự tin

C. impatient (adj): thiếu kiên nhẫn

D. dishonest (adj): không trung thực

Như vậy, gregarious (adj): hòa đồng >< unsociable (adj): không hòa đồng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. creative              

B. rewarding                    
C. well-paid           
D. stressful

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. creative (adj): sáng tạo, có khả năng nảy ra các ý tưởng mới

B. rewarding (adj): đáng làm, mang lại cảm giác hài lòng hoặc ý nghĩa

C. well-paid (adj): được trả lương cao

D. stressful (adj): gây căng thẳng, áp lực

Dựa vào các từ khóa “teaching young children” (việc dạy trẻ nhỏ) và “when you see them improve and gain confidence” (khi bạn thấy chúng tiến bộ và tự tin hơn), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “rewarding” (đáng làm, ý nghĩa).

→ Teaching young children can be very rewarding when you see them improve and gain confidence. (Dạy trẻ nhỏ có thể rất ý nghĩa khi bạn thấy các em tiến bộ và dần tự tin hơn.)

Câu 3

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. have found        

B. had found                    
C. would found          
D. found

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP