Last summer, we visited the village _______ my grandmother was born.
Last summer, we visited the village _______ my grandmother was born.
A. which
Quảng cáo
Trả lời:
Chỗ trống cần điền đứng trong mệnh đề quan hệ xác định, sau danh từ “the village” (ngôi làng) và trước mệnh đề “my grandmother was born” (bà tôi được sinh ra), nên ta cần điền trạng từ quan hệ “where” (nơi mà) để bổ nghĩa cho danh từ trước nó.
→ Last summer, we visited the village where my grandmother was born. (Hè năm ngoái, chúng tôi đã đến thăm ngôi làng nơi bà tôi được sinh ra.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. kindly
Lời giải
Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.
→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.
Sửa: Sam to drive her → to drive Sam
Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)
Câu 2
A. a fair client
Lời giải
Dịch nghĩa: Các chợ đêm trong khu vực này thường là nơi tốt nhất để mua được món hời vì người ta có thể tìm thấy nhiều thứ mình thích với giá thấp.
→ a bargain (phr): một món hời
A. a fair client (phr): một khách hàng công bằng
B. a nice store (phr): một cửa hàng đẹp
C. a good deal (phr): một thỏa thuận tốt, một món hời
D. a reliable business (phr): một doanh nghiệp đáng tin cậy
Như vậy, a bargain (phr) ~ a good deal (phr): một món hời.
Câu 3
A. pass
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. would apply
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. will finish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. locksmith
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.