Câu hỏi:

27/03/2026 26 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The staff were worried that the new marketing scheme would fail.

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Các nhân viên lo ngại rằng kế hoạch tiếp thị mới sẽ thất bại.

→ fail (v): thất bại

A. pass (v): vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra)

B. succeed (v): thành công

C. disappear (v): biến mất

D. waste (v): lãng phí

Như vậy, fail (v): thất bại >< succeed (v): thành công.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Professional athletes take part in intense training sessions, in which they work extremely hard.

A. tiring                 

B. extravagant        
C. unique               
D. relaxing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Dịch nghĩa: Các vận động viên chuyên nghiệp tham gia vào các buổi tập luyện có cường độ cao, trong đó họ luyện tập vô cùng chăm chỉ.

→ intensive (adj): căng thẳng, có cường độ cao

A. tiring (adj): gây mệt mỏi

B. extravagant (adj): xa hoa, lãng phí

C. unique (adj): độc đáo

D. relaxing (adj): thư giãn

Như vậy, intensive (adj): căng thẳng, cường độ cao >< relaxing (adj): thư giãn.

Câu 3:

This is a high-quality product at a very affordable price.

A. expensive                    

B. peaceful             
C. badly-paid                     
D. boring

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Đây là một sản phẩm chất lượng cao với mức giá rất phải chăng.

→ affordable (adj): giá phải chăng

A. expensive (adj): đắt đỏ

B. peaceful (adj): yên bình

C. badly-paid (adj): có mức lương thấp

D. boring (adj): nhàm chán

Như vậy, affordable (adj): giá phải chăng >< expensive (adj): đắt đỏ

Câu 4:

Don’t be so apathetic - how can you get a job if you don’t even start looking?

A. honest                

B. enthusiastic       
C. optimistic                    
D. reliable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Dịch nghĩa: Đừng thờ ơ như vậy – làm sao bạn có thể có được việc làm nếu bạn còn không bắt đầu tìm kiếm?

→ apathetic (adj): thờ ơ, không quan tâm, thiếu nhiệt tình

A. honest (adj): trung thực

B. enthusiastic (adj): nhiệt tình

C. optimistic (adj): lạc quan

D. reliable (adj): đáng tin cậy

Như vậy, apathetic (adj): thờ ơ, thiếu nhiệt tình >< enthusiastic (adj): nhiệt tình.

Câu 5:

Everybody loves Whitney since she is outgoing and gregarious.

A. unsociable                   

B. unconfident       
C. impatient           
D. dishonest

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Dịch nghĩa: Mọi người đều yêu quý Whitney vì cô ấy hướng ngoại và hòa đồng.

→ gregarious (adj): hòa đồng

A. unsociable (adj): không hòa đồng, ít giao tiếp

B. unconfident (adj): thiếu tự tin

C. impatient (adj): thiếu kiên nhẫn

D. dishonest (adj): không trung thực

Như vậy, gregarious (adj): hòa đồng >< unsociable (adj): không hòa đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Đáp án đúng là C

Dịch nghĩa: Các chợ đêm trong khu vực này thường là nơi tốt nhất để mua được món hời vì người ta có thể tìm thấy nhiều thứ mình thích với giá thấp.

→ a bargain (phr): một món hời

A. a fair client (phr): một khách hàng công bằng

B. a nice store (phr): một cửa hàng đẹp

C. a good deal (phr): một thỏa thuận tốt, một món hời

D. a reliable business (phr): một doanh nghiệp đáng tin cậy

Như vậy, a bargain (phr) ~ a good deal (phr): một món hời.

Câu 3

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. would apply      

B. will apply                    
C. had applied          
D. would have applied

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will finish                    

B. finish                 
C. are finishing          
D. has finished

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. forced                

B. was forced                   
C. has forced                     
D. was forcing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP