Câu hỏi:

27/03/2026 44 Lưu

Tính giá trị của biểu thức \[A = {x^2}\left( {x - 1} \right) + {y^2}\left( {x - 1} \right) + {z^2}\left( {x - 1} \right) - 1\] biết rằng \[{x^2} + {y^2} + {z^2} = 0\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

\[ - 1\]

Đáp án: \[ - 1\]

Ta có: \[A = {x^2}\left( {x - 1} \right) + {y^2}\left( {x - 1} \right) + {z^2}\left( {x - 1} \right) - 1\]

\[A = \left( {{x^3} + {y^3} + {z^3}} \right)\left( {x - 1} \right) - 1\]

\[A = 0.\left( {x - 1} \right) - 1 = - 1\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Thu gọn đa thức \[P\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 1\].

Đúng
Sai

B. Thu gọn đa thức \[Q\left( x \right) = - 3{x^2} - 4x - 2.\]

Đúng
Sai

C. Đa thức \(g\left( x \right) = 6{x^2} + 1\) với \[g\left( x \right) = P\left( x \right) + Q\left( x \right)\].

Đúng
Sai

D. Với \[g\left( x \right) = P\left( x \right) + Q\left( x \right)\] thì đa thức \[g\left( x \right)\] không phụ thuộc vào biến \[x.\]

Đúng
Sai

Lời giải

Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Ta có: \[P\left( x \right) = 2{x^2} - 3{x^3} + {x^2} + 3x{}^3 - x - 1 - 3x\]

\[P\left( x \right) = \left( {3{x^3} - 3{x^3}} \right) + \left( {2{x^2} + {x^2}} \right) + \left( { - x - 3x} \right) - 1\]

\[P\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 1\].

b) Ta có: \[Q\left( x \right) = - 3{x^2} + 2{x^3} - x - 2{x^3} - 3x - 2\]

\[Q\left( x \right) = \left( {2{x^3} - 2{x^3}} \right) - 3{x^2} + \left( { - x - 3x} \right) - 2\]

\[Q\left( x \right) = - 3{x^2} - 4x - 2\].

c) Ta có: \[g\left( x \right) = P\left( x \right) + Q\left( x \right)\]

\[g\left( x \right) = 3{x^2} - 4x - 1 - 3{x^2} - 4x - 2\]

\[g\left( x \right) = - 3\].

d) Vì \[g\left( x \right) = - 3\] nên đa thức \[g\left( x \right)\] không phụ thuộc vào biến \[x.\]

Lời giải

Đáp án đúng là: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại C có ˆA=60. Tia phân giác của ˆBAC cắt BC tại E. Kẻ EK⊥AB,K∈AB. Kẻ BD⊥AE (D∈AE). Lấy điểm M sao cho C là trung điểm của AM. (ảnh 1)

a) Xét \[\Delta CAE\] và \[\Delta KAE\], có:

\[\widehat {ACE} = \widehat {EKA} = 90^\circ \] (gt)

\[\widehat {CAE} = \widehat {EAK}\] (gt)

\[AE\] chung (gt)

Suy ra \[\Delta CAE = \Delta KAE\] (ch – gn)

Do đó, \[AC = AK\] (hai cạnh tương ứng)

b) Ta có: \[\widehat {ABC} = 180^\circ - \left( {90^\circ + 60^\circ } \right) = 30^\circ \].

Xét \[\Delta KAE\] và \[\Delta KEB\], có:

\[\widehat {AKE} = \widehat {EKB} = 90^\circ \]

\[\widehat {EAK} = \widehat {EBK} = 30^\circ \]

\[EK\] chung

Do đó, \[\Delta KAE = \Delta KEB\] (cgv – gn)

Suy ra \[KA = KB\] (hai cạnh tương ứng)

c) Xét \[\Delta KEB\] vuông tại \[K\] nên \[BE\] là cạnh huyền.

Do đó, \[BE > KB\].

Mà \[KB = KA = AC\] nên \[BE > AC.\]

d) Xét \[\Delta AEB\] có \[EK \bot AB,\]\[BD \bot AE\] và \[BE \bot AC\].

Do đó, ba đường cao \[AC,BD,KE\] trong \[\Delta AEB\] đồng quy.

Câu 4

A. Có \[52\] kết quả có thể xảy ra.

Đúng
Sai

B. Có \[13\] kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số lẻ”.

Đúng
Sai

C. Có \[7\] kết quả thuận lợi cho biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 4”.

Đúng
Sai

D. Xác suất của biến cố: “Số xuất hiện trên thẻ là hợp số” là \[\frac{3}{5}.\]

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\widehat {ACB} = 60^\circ \].

Đúng
Sai

B. \[\Delta ABE = \Delta EBH.\]

Đúng
Sai

C. \[BE\] là phân giác của \[\widehat B\].

Đúng
Sai

D. \[BE\] vuông góc với \[KC.\]

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP