Câu hỏi:

28/03/2026 40 Lưu

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

A.

Phải có các giải pháp tối về phần cứng và phần mềm.

B.

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng.

C.

Đặt ra nhiều nguồn lợi cho bản thân.

D.

Chỉ cần tối ưu hóa CPU.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. Xác định khóa chính và khóa ngoài

Bảng               Khóa chính                  Khóa ngoài

Mặt hàng               Mã hàng         (Không có)

Khách hàng           Mã khách        (Không có)

Hóa đơn                Số hóa đơn  Mã hàng, Mã khách        

          - Mã hàng: Liên kết với bảng Mặt hàng để biết hóa đơn bán mặt hàng nào.

          - Mã khách: Liên kết với bảng Khách hàng để biết ai là người mua.

b.

SELECT

    Hoadon.Sohoadon,

    Khachhang.Hoten,

    Mathang.Tenhang,

    Hoadon.Ngayban,

    (Hoadon.Soluong * Mathang.Dongia) AS Thanhtien

FROM Hoadon

JOIN Khachhang ON Hoadon.Makhach = Khachhang.Makhach

JOIN Mathang ON Hoadon.Mahang = Mathang.Mahang;

Câu 2

a. Khóa chính là một trường hoặc nhóm trường trong bảng mà giá trị của chúng không trùng lặp giữa các bản ghi.

Đúng
Sai

b. Mỗi bảng trong CSDL quan hệ có thể có nhiều khóa chính để xác định các bản ghi khác nhau.

Đúng
Sai

c. Khóa ngoài của một bảng có thể được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa các bảng khác nhau trong CSDL.

Đúng
Sai

d. Sử dụng khóa ngoài để liên kết bảng giúp tạo ra các bảng mới với thông tin tổng hợp từ nhiều bảng khác nhau.

Đúng
Sai

Lời giải

a). Đ: Khóa chính là một trường hoặc nhóm trường trong bảng mà giá trị của chúng không trùng lặp giữa các bản ghi.

b). S: Mỗi bảng chỉ có thể có một khóa chính duy nhất để xác định các bản ghi khác nhau.

c). Đ: Khóa ngoài của một bảng có thể được sử dụng để liên kết dữ liệu giữa các bảng khác nhau trong CSDL.

d). Đ: Sử dụng khóa ngoài để liên kết bảng giúp tạo ra các bảng mới với thông tin tổng hợp từ nhiều bảng khác nhau.

Câu 3

A.

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

B.

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau.

C.

Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau.

D.

Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Biết thông tin của dữ liệu.

B.

Biết người dùng là ai.

C.

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu, kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng.

D.

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

UPDATE <tên trường> OUT <tên trường> = <giá trị>.

B.

UPDATE <tên trường> SET <tên trường> = <giá trị>.

C.

UPDATE <tên bảng> OUT <tên trường> = <giá trị>.

D.

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị>.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

B.

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

C.

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

D.

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Liên kết các bảng theo theo phép toán.

B.

Liên kết các bảng theo theo điều kiện.

C.

Kiểm soát các bảng theo điều kiện.

D.

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP