PART 4. READING AND WRITING
Read the following passage and choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the blanks.
Good health is essential for teenagers’ growth, energy, and happiness, (1) _______ builds the foundation for their adulthood. These are three important ways to help teenagers to become healthier.
Having a (2) _______ diet. Teenagers should consume foods such as fruits, vegetables, whole grains, lean meats, and dairy products. Avoiding (3) _______ too much red meat and junk food can help them prevent certain health problems.
Taking regular physical activities. Staying active is an important part of being healthy. Teens should spend about 30-45 minutes a day exercising or playing sports. Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
Getting enough sleep. Teens often have busy schedules, (5) _______ they need to ensure they have enough time to sleep. Most teenagers need at least 8 hours of sleep every night. Good sleep can positively (6) _______ teenagers’ concentration and mood.
(7) _______, eating well, staying active, and getting enough sleep are some essential ways to help teenagers stay healthy, both physically and mentally.
Good health is essential for teenagers’ growth, energy, and happiness, (1) _______ builds the foundation for their adulthood.
PART 4. READING AND WRITING
Read the following passage and choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the blanks.
Good health is essential for teenagers’ growth, energy, and happiness, (1) _______ builds the foundation for their adulthood. These are three important ways to help teenagers to become healthier.
Having a (2) _______ diet. Teenagers should consume foods such as fruits, vegetables, whole grains, lean meats, and dairy products. Avoiding (3) _______ too much red meat and junk food can help them prevent certain health problems.
Taking regular physical activities. Staying active is an important part of being healthy. Teens should spend about 30-45 minutes a day exercising or playing sports. Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
Getting enough sleep. Teens often have busy schedules, (5) _______ they need to ensure they have enough time to sleep. Most teenagers need at least 8 hours of sleep every night. Good sleep can positively (6) _______ teenagers’ concentration and mood.
(7) _______, eating well, staying active, and getting enough sleep are some essential ways to help teenagers stay healthy, both physically and mentally.
Quảng cáo
Trả lời:
A. who → sai: “who” dùng cho người, ở đây nói đến “good health” (sức khỏe) nên không hợp.
B. which → đúng: thay thế cho cả mệnh đề phía trước (Good health is essential for...), làm chủ ngữ cho “builds...”
C. where → sai: “where” dùng cho nơi chốn, không hợp nghĩa.
D. when → sai: dùng cho thời gian, không phù hợp.
Chọn B. which
Dịch: Sức khỏe tốt rất cần thiết cho sự phát triển, năng lượng và hạnh phúc của thanh thiếu niên, điều này tạo nên nền tảng cho tuổi trưởng thành của họ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Having a (2) _______ diet.
A. balance → sai: là danh từ (sự cân bằng), không dùng để bổ nghĩa cho danh từ “diet”.
B. balances → sai: là động từ chia ngôi thứ 3 số ít, không hợp cấu trúc.
C. balancing → sai: dạng V-ing không phù hợp để mô tả danh từ “diet”.
D. balanced → đúng: tính từ, bổ nghĩa cho “diet”.
Chọn D. balanced
Dịch: Có một chế độ ăn cân bằng.
Câu 3:
Avoiding (3) _______ too much red meat and junk food can help them prevent certain health problems.
Avoiding (3) _______ too much red meat and junk food can help them prevent certain health problems.
avoid + V-ing: tránh làm gì
Chọn C. eating.
Dịch: Tránh ăn quá nhiều thịt đỏ và đồ ăn vặt có thể giúp thanh thiếu niên ngăn ngừa một số vấn đề sức khỏe.
Câu 4:
Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
A. for: cho
B. but: nhưng
C. and: và
D. or: hoặc
Chọn C. and
Dịch: Không chỉ giúp họ tăng cường thể lực mà còn giúp giảm căng thẳng.
Câu 5:
Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
Engaging in sports not only helps them enhance their physical strength (4) _______ also contributes to reducing their stress, making them healthier and happier.
A. so: nên
B. but: nhưng
C. because: bởi vì
D. although: mặc dù
Chọn A. so
Dịch: Thanh thiếu niên thường có lịch trình bận rộn, vì vậy họ cần đảm bảo có đủ thời gian để ngủ.
Câu 6:
Most teenagers need at least 8 hours of sleep every night. Good sleep can positively (6) _______ teenagers’ concentration and mood.
A. effect (n): ảnh hưởng
B. affect (v): ảnh hưởng
C. change (v): thay đổi
D. result (n): kết quả
Vị trí cần điền là một động từ đứng sau “can”, làm động từ chính trong câu.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Giấc ngủ tốt có thể ảnh hưởng tích cực đến khả năng tập trung và tâm trạng của thanh thiếu niên.
Câu 7:
(7) _______, eating well, staying active, and getting enough sleep are some essential ways to help teenagers stay healthy, both physically and mentally.
A. However: Tuy nhiên
B. Although: Mặc dù
C. In summary: Tóm tại
D. Otherwise: Nếu không thì
Chọn C. In summary
Dịch: Tóm lại, ăn uống lành mạnh, hoạt động thể chất và ngủ đủ giấc là những cách thiết yếu giúp thanh thiếu niên khỏe mạnh về thể chất và tinh thần.
Dịch bài đọc:
Sức khỏe tốt rất cần thiết cho sự phát triển, năng lượng và hạnh phúc của thanh thiếu niên, điều này tạo nên nền tảng cho tuổi trưởng thành của họ.
Dưới đây là ba cách quan trọng để giúp thanh thiếu niên trở nên khỏe mạnh hơn.
Có một chế độ ăn uống cân bằng. Thanh thiếu niên nên tiêu thụ các loại thực phẩm như trái cây, rau củ, ngũ cốc nguyên hạt, thịt nạc và các sản phẩm từ sữa. Tránh ăn quá nhiều thịt đỏ và đồ ăn vặt có thể giúp họ ngăn ngừa một số vấn đề sức khỏe.
Thường xuyên vận động thể chất. Giữ cho cơ thể năng động là một phần quan trọng của lối sống lành mạnh. Thanh thiếu niên nên dành khoảng 30–45 phút mỗi ngày để tập thể dục hoặc chơi thể thao. Việc tham gia các môn thể thao không chỉ giúp họ tăng cường thể lực mà còn góp phần giảm căng thẳng, khiến họ khỏe mạnh và vui vẻ hơn.
Ngủ đủ giấc. Thanh thiếu niên thường có lịch trình bận rộn, vì vậy họ cần đảm bảo có đủ thời gian để ngủ. Hầu hết thanh thiếu niên cần ít nhất 8 tiếng ngủ mỗi đêm. Giấc ngủ tốt có thể ảnh hưởng tích cực đến khả năng tập trung và tâm trạng của họ.
Tóm lại, ăn uống điều độ, vận động thường xuyên và ngủ đủ giấc là những cách thiết yếu để giúp thanh thiếu niên duy trì sức khỏe tốt cả về thể chất lẫn tinh thần.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Yesterday, my mum suggested having dinner with my aunt’s family at a Vietnamese restaurant.
“suggest” + V-ing → suggested having
Dùng thì quá khứ “suggested” vì có trạng từ chỉ thời gian “Yesterday”
“with my aunt’s family” để diễn tả cùng ai đó, và dùng sở hữu cách
“at a Vietnamese restaurant” là nơi diễn ra hành động
Dịch: Hôm qua, mẹ tôi gợi ý đi ăn tối với gia đình dì tôi ở một nhà hàng Việt Nam.
Lời giải
Dịch: Thực ra, mình đã giảm được một chút cân.
→ phù hợp với việc Jane khen Kate trông rất khỏe khoắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.