Complete the conversation using the sentences in the box.
A. Well, I suggest exercising for about 30 minutes every day.
B. You just need to maintain a healthy diet.
C. Actually, I lost some weight.
D. Could you give me some tips?
E. You should eat less fat and more vegetables.
Jane: Hey Kate. Did you work out a lot these days? You look really fit.
Kate: Yeah, I did. (11) ________
Jane: Really? (12) ________ I want to lose weight, too.
Kate: It’s easy! (13) ________
Jane: What do I need to include in my daily meals?
Kate: (14) ________
Jane: How about workout?
Kate: (15) ________
Jane: Thank you!
Kate: Yeah, I did. (11) ________
Complete the conversation using the sentences in the box.
|
A. Well, I suggest exercising for about 30 minutes every day. B. You just need to maintain a healthy diet. C. Actually, I lost some weight. D. Could you give me some tips? E. You should eat less fat and more vegetables. |
Jane: Hey Kate. Did you work out a lot these days? You look really fit.
Kate: Yeah, I did. (11) ________
Jane: Really? (12) ________ I want to lose weight, too.
Kate: It’s easy! (13) ________
Jane: What do I need to include in my daily meals?
Kate: (14) ________
Jane: How about workout?
Kate: (15) ________
Jane: Thank you!
Kate: Yeah, I did. (11) ________
Quảng cáo
Trả lời:
Dịch: Thực ra, mình đã giảm được một chút cân.
→ phù hợp với việc Jane khen Kate trông rất khỏe khoắn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Jane: Really? (12) ________ I want to lose weight, too.
Jane: Really? (12) ________ I want to lose weight, too.
Dịch: Thật sao? Bạn có thể cho mình vài mẹo không?
→ hợp với ngữ cảnh muốn giảm cân theo Kate.
Câu 3:
Kate: It’s easy! (13) ________
Kate: It’s easy! (13) ________
Dịch: Dễ thôi! Bạn chỉ cần duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh.
→ lời khuyên đầu tiên, và phù hợp với việc câu sau Jane hỏi về bữa ăn nên có gì.
Câu 4:
Kate: (14) ________
Kate: (14) ________
Dịch: Bạn nên ăn ít chất béo và nhiều rau hơn.
→ cụ thể hóa chế độ ăn lành mạnh.
Câu 5:
Kate: (15) ________
Kate: (15) ________
Dịch: À, mình gợi ý tập thể dục khoảng 30 phút mỗi ngày.
→ trả lời về chế độ luyện tập.
Dịch bài hội thoại:
Jane: Này Kate. Gần đây bạn có tập thể dục nhiều không? Trông bạn thật săn chắc đấy.
Kate: Ừ, có đấy. Thực ra, mình đã giảm được một chút cân.
Jane: Thật sao? Bạn có thể cho mình vài mẹo không? Mình cũng muốn giảm cân.
Kate: Dễ thôi! Bạn chỉ cần duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh.
Jane: Mình nên đưa gì vào bữa ăn hàng ngày?
Kate: Bạn nên ăn ít chất béo và nhiều rau hơn.
Jane: Còn việc tập luyện thì sao?
Kate: À, mình gợi ý tập thể dục khoảng 30 phút mỗi ngày.
Jane: Cảm ơn bạn nhé!
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Yesterday, my mum suggested having dinner with my aunt’s family at a Vietnamese restaurant.
“suggest” + V-ing → suggested having
Dùng thì quá khứ “suggested” vì có trạng từ chỉ thời gian “Yesterday”
“with my aunt’s family” để diễn tả cùng ai đó, và dùng sở hữu cách
“at a Vietnamese restaurant” là nơi diễn ra hành động
Dịch: Hôm qua, mẹ tôi gợi ý đi ăn tối với gia đình dì tôi ở một nhà hàng Việt Nam.
Câu 2
Lời giải
Dịch: Vịnh Hạ Long nằm ở đâu?
A. Ở miền Nam Việt Nam B. Ở tỉnh Quảng Ninh
C. Gần sân bay Vân Đồn D. Ở miền Bắc Việt Nam
Đoạn 1 nói: “Hạ Long Bay is located in North-Eastern Vietnam, specifically in Quảng Ninh Province.”
(Vịnh Hạ Long nằm ở vùng Đông Bắc Việt Nam, cụ thể là ở tỉnh Quảng Ninh.)
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.