Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
That robot can navigate very well.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
navigate (v): điều hướng = move (v): di chuyển
lift (v): nâng
look (v): nhìn
rescue (v): giải cứu
Dịch: Con rô bốt đó có thể điều hướng rất tốt.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Newspapers sometimes describe an alien as a visitor from space.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
visitor (n): khách tham quan = guest (n): vị khách
host (n): chủ nhà
relative (n): người họ hàng
acquaintance (n): người quen
Dịch: Báo chí đôi khi mô tả người ngoài hành tinh như một vị khách đến từ không gian.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
Dịch: Một người có thể dễ dàng mô tả UFO khi nhìn thấy nó.
Thông tin: An unidentified flying object, or UFO, is anything in the sky that the person who sees it cannot explain. (Vật thể bay không xác định, hay còn gọi là UFO, là bất cứ thứ gì trên bầu trời mà người nhìn thấy nó không thể giải thích được.)
Câu 2
A. technological
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Ở đây cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “devices” phía sau.
technological devices: các thiết bị công nghệ
Dịch: Xin chào! Tôi là Kate. Tôi muốn viết về các thiết bị công nghệ của tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.