Câu hỏi:

30/03/2026 6 Lưu

Một khung dây dẫn kín phẳng hình vuông ABCD cạnh \({\rm{a}} = \) 10 cm gồm 200 vòng, có điện trở \(2,5\Omega \). Khoảng không gian hình hộp chữ nhật có đáy \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) là từ trường đều với các đường sức từ nằm ngang, hướng vào, vuông góc với mặt phẳng khung dây và có cảm ứng từ \(0,4\;{\rm{T}}\) (hình vẽ). Cho khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương AB với vận tốc \({\rm{v}} = 0,2\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\) (vận tốc này luôn không đổi trong suốt quá trình khung chuyển động).

Một khung dây dẫn kín phẳng hình vuông ABCD cạnh (ảnh 1)

a) Khi khung dây chưa vào từ trường, trong khung dây chưa có dòng điện cảm ứng.
Đúng
Sai
b) Từ thông qua khung dây có độ lớn cực đại khi toàn bộ khung dây trong từ trường.
Đúng
Sai
c) Trong thời gian từ khi cạnh BC trùng với \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) đến khi cả khung dây vừa vặn nằm hẳn trong từ trường, dòng điện cảm ứng trong khung có chiều từ \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\)
Đúng
Sai
d) Trong thời gian từ khi cạnh BC trùng với \({{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }\) đến khi toàn bộ khung ra khỏi từ trường, trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có cường độ \(0,24\;{\rm{A}}\)
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng. Từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \uparrow \downarrow \vec B\). Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện cảm ứng trong khung ngược chiều kim đồng hồ \( \Rightarrow \) có chiều từ \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\)

d) Sai. \(e = \) NBav \( = 200.0,4.0,1.0,2 = 1,6\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{1,6}}{{2,5}} = 0,64\;{\rm{A}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. hạt beta trừ \(\left( {{{\rm{e}}^ - }} \right)\) 
B. neutron ( n ). 
C. hạt beta cộng (\({{\rm{e}}^ + }\))           
D. hạt anpha \(\left( {_2^4{\rm{He}}} \right)\).

Lời giải

                 \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A + 14 = 17 + 1}\\{Z + 7 = 8 + 1}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A = 4}\\{Z = 2}\end{array}} \right.} \right.\). Chọn D

Lời giải

   \(\frac{{pV}}{T} = {\rm{ const }} \Rightarrow \frac{{1.7}}{{300}} = \frac{{0,5 \cdot {V_2}}}{{480}} \Rightarrow {V_2} = 22,4l\)

                 Trả lời ngắn: 22,4

Câu 3

A. Sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. Sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. Sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. Sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Từ thể lỏng sang thể rắn của một chất.     
B. Từ thể rắn sang thể lỏng của một chất.
C. Từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của một chất.         
D. Từ thể khí (hơi) sang thể rắn của một chất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tăng 20 J .                      
B. không đổi.                
C. giảm 340J.              
D. tăng 340 J .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Hình 3.                           

B. Hình 1.                    
C. Hình 2.                    
D. Hình 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP