Câu hỏi:

30/03/2026 4 Lưu

Một khí lí tưởng xác định thực hiện chu trình biến đổi với đồ thị như hình vẽ.

Một khí lí tưởng xác định thực hiện chu trình biến đổi với đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

a) Từ trạng thái (3) sang trạng thái (4) là quá trình làm lạnh đằng áp.
Đúng
Sai
b) Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) khí thực hiện công.
Đúng
Sai
c) \({{\rm{T}}_3} = 400\;{\rm{K}}\)
Đúng
Sai
d) Khối khí trên là Oxygen nặng \(7,68\;{\rm{g}}\). khối lượng mol phân tử của oxygen là \(32\;{\rm{g}}/{\rm{mol}}\). Ở trạng thái (4) khí có áp suất 133 kPa .
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

(3) sang (4) có nhiệt độ giảm và áp suất không đổi \( \Rightarrow \) a) Đúng

(2) sang (3) có thể tích không đổi nên khí không thực hiện công \( \Rightarrow \) b) Sai

(1) sang (2) là đẳng áp \( \Rightarrow \frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{3}{{100}} = \frac{6}{{{T_2}}} \Rightarrow {T_2} = 200\;{\rm{K}}\)

(3) sang (4) là đẳng áp \( \Rightarrow \frac{{{V_3}}}{{{T_3}}} = \frac{{{V_4}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{6}{{{T_3}}} = \frac{3}{{200}} \Rightarrow {T_3} = 400\;{\rm{K}} \Rightarrow \) c) Đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{7,68}}{{32}} = 0,24\;{\rm{mol}}\)

\(\frac{{{p_4}{V_4}}}{{{T_2}}} = nR \Rightarrow \frac{{{p_4} \cdot 3 \cdot {{10}^{ - 3}}}}{{200}} = 0,24 \cdot 8,31 \Rightarrow {p_4} \approx 133 \cdot {10^3}\;{\rm{Pa}} = 133{\rm{kPa}} \Rightarrow \)d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. hạt beta trừ \(\left( {{{\rm{e}}^ - }} \right)\) 
B. neutron ( n ). 
C. hạt beta cộng (\({{\rm{e}}^ + }\))           
D. hạt anpha \(\left( {_2^4{\rm{He}}} \right)\).

Lời giải

                 \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A + 14 = 17 + 1}\\{Z + 7 = 8 + 1}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{A = 4}\\{Z = 2}\end{array}} \right.} \right.\). Chọn D

Câu 2

a) Khi khung dây chưa vào từ trường, trong khung dây chưa có dòng điện cảm ứng.
Đúng
Sai
b) Từ thông qua khung dây có độ lớn cực đại khi toàn bộ khung dây trong từ trường.
Đúng
Sai
c) Trong thời gian từ khi cạnh BC trùng với \({{\rm{A}}^\prime }{{\rm{D}}^\prime }\) đến khi cả khung dây vừa vặn nằm hẳn trong từ trường, dòng điện cảm ứng trong khung có chiều từ \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\)
Đúng
Sai
d) Trong thời gian từ khi cạnh BC trùng với \({{\rm{B}}^\prime }{{\rm{C}}^\prime }\) đến khi toàn bộ khung ra khỏi từ trường, trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có cường độ \(0,24\;{\rm{A}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng. Từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \uparrow \downarrow \vec B\). Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện cảm ứng trong khung ngược chiều kim đồng hồ \( \Rightarrow \) có chiều từ \({\rm{A}} \to {\rm{B}}\)

d) Sai. \(e = \) NBav \( = 200.0,4.0,1.0,2 = 1,6\;{\rm{V}}\)

\(i = \frac{e}{R} = \frac{{1,6}}{{2,5}} = 0,64\;{\rm{A}}\)

Câu 3

A. tăng 20 J .                      
B. không đổi.                
C. giảm 340J.              
D. tăng 340 J .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. Sóng ngang và truyền được trong chân không.
C. Sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. Sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Từ thể lỏng sang thể rắn của một chất.     
B. Từ thể rắn sang thể lỏng của một chất.
C. Từ thể khí (hơi) sang thể lỏng của một chất.         
D. Từ thể khí (hơi) sang thể rắn của một chất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hình 3.                           

B. Hình 1.                    
C. Hình 2.                    
D. Hình 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP