Câu hỏi:

30/03/2026 22 Lưu

Rewrite the sentences using the prompts/given words without changing the meanings.

It’s the rule to remove your shoes and belts when you go through the airport security checkpoint.

→ You _____________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You have to remove your shoes and belts when you go through the airport security checkpoint.

You have to remove your shoes and belts when you go through the airport security checkpoint.

Câu gốc nói rằng việc tháo giày và thắt lưng là một quy định (rule), tức là bắt buộc phải làm → dùng “have to” để diễn tả nghĩa bắt buộc.

Giữ nguyên thì hiện tại đơn vì câu gốc là quy định chung.

Dịch: Quy định là bạn phải tháo giày và thắt lưng khi đi qua trạm kiểm soát an ninh tại sân bay.

→ Bạn phải tháo giày và thắt lưng khi đi qua trạm kiểm soát an ninh sân bay.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Halloween in Mexico is not the same as Halloween in the United States. (DIFFERENT FROM)

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Halloween in Mexico is different from Halloween in the United States.

Halloween in Mexico is different from Halloween in the United States.

be different from: khác với

Dịch: Halloween ở Mexico không giống như Halloween ở Hoa Kỳ.

→ Lễ Halloween ở Mexico khác với lễ Halloween ở Hoa Kỳ.

Câu 3:

During the rush hours in New York, cycling to work and going by bus take the same amount of time. (FAST)

→ During the rush hours in New York, cycling to work is _____________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

During the rush hours in New York, cycling to work is as fast as going by bus.

During the rush hours in New York, cycling to work is as fast as going by bus.

Cấu trúc as + adjective + as dùng để so sánh bằng.

Dịch: Vào giờ cao điểm ở New York, đạp xe đi làm và đi xe buýt mất cùng một khoảng thời gian.

→ Vào giờ cao điểm ở New York, đạp xe đi làm cũng nhanh như đi xe buýt.

Câu 4:

No, the swimming competition won’t happen next year. (make questions for the underlined words)

→ _________________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Will the swimming competition happen next year?

Will the swimming competition happen next year?

Câu trả lời là câu trả lời dạng Yes/No, do đó cần câu hỏi dạng Yes/No.

Trợ động từ “Will” đảo lên trước chủ ngữ.

Dịch: Không, cuộc thi bơi lội sẽ không diễn ra vào năm sau.

→ Cuộc thi bơi lội có diễn ra vào năm sau không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Writing about Christmas in America 
B. Writing a report about Christmas traditions 
C. Drawing Christmas decorations 
D. Writing a letter to Santa

Lời giải

Dịch: Bài tập về nhà của Sơn là gì?

A. Viết về Giáng sinh ở Mỹ

B. Viết báo cáo về các truyền thống Giáng sinh

C. Vẽ các đồ trang trí Giáng sinh

D. Viết thư gửi ông già Noel

Thông tin trong bài:

Son: “Hey Mom, the teacher asks us to write a report about Christmas traditions.”

(“Mẹ ơi, cô giáo yêu cầu con viết báo cáo về các truyền thống Giáng sinh.”)

Chọn B.

Lời giải

Thông tin trong bài: “Although it is an island, Hong Kong has a convenient transport system. So, exploring the city is not a problem.”

(Mặc dù là một hòn đảo, Hồng Kông có hệ thống giao thông thuận tiện. Vì vậy, việc khám phá thành phố không phải là vấn đề.)

Dịch: Hồng Kông có hệ thống giao thông thuận tiện nên việc đi lại rất dễ dàng.

Chọn T.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. buses                 

B. bicycles                    
C. clothes                         
D. rules

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP